nanodevice

[Mỹ]/ˈnænəʊdɪˌvaɪs/
[Anh]/ˈnænoʊdɪˌvaɪs/

Dịch

n. một thiết bị hiển vi ở quy mô nanomet, thường có kích thước từ 1 đến 100 nanomet, được sử dụng trong các ứng dụng công nghệ nano.

Cụm từ & Cách kết hợp

nanodevice technology

công nghệ nanothiết bị

nanodevice applications

ứng dụng của nanothiết bị

nanodevice fabrication

thiết tạo nanothiết bị

therapeutic nanodevice

nanothiết bị điều trị

implantable nanodevice

nanothiết bị cấy ghép

using nanodevices

sử dụng nanothiết bị

nanodevice design

thiết kế nanothiết bị

medical nanodevice

nanothiết bị y tế

nanodevice development

phát triển nanothiết bị

nanodevice research

nghiên cứu nanothiết bị

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay