big nards
nards to lớn
nards out
nards ra ngoài
nards talk
nards nói chuyện
nards rule
nards thống trị
nards up
nards lên
nards game
trò chơi nards
nards check
kiểm tra nards
nards style
phong cách nards
nards challenge
thử thách nards
nards power
sức mạnh nards
he accidentally kicked his nards during the game.
anh vô tình đá vào cậu của mình khi đang chơi.
it's important to protect your nards while playing sports.
rất quan trọng để bảo vệ cậu của bạn khi chơi thể thao.
he winced in pain after hitting his nards.
anh nhăn mặt vì đau sau khi va phải cậu của mình.
they joked about his nards being sensitive.
họ đùa về việc cậu của anh nhạy cảm.
he wore a protective cup to shield his nards.
anh đeo một chiếc bảo vệ để bảo vệ cậu của mình.
after the accident, he had to ice his nards.
sau vụ tai nạn, anh phải chườm đá lên cậu của mình.
his friends teased him about his small nards.
những người bạn trêu chọc anh về cậu của anh nhỏ.
he felt embarrassed when discussing his nards.
anh cảm thấy xấu hổ khi nói về cậu của mình.
in the movie, the character suffered a blow to his nards.
trong phim, nhân vật bị đòn vào cậu của mình.
he learned the hard way to protect his nards during fights.
anh đã học được một cách khó khăn để bảo vệ cậu của mình trong các cuộc đánh nhau.
big nards
nards to lớn
nards out
nards ra ngoài
nards talk
nards nói chuyện
nards rule
nards thống trị
nards up
nards lên
nards game
trò chơi nards
nards check
kiểm tra nards
nards style
phong cách nards
nards challenge
thử thách nards
nards power
sức mạnh nards
he accidentally kicked his nards during the game.
anh vô tình đá vào cậu của mình khi đang chơi.
it's important to protect your nards while playing sports.
rất quan trọng để bảo vệ cậu của bạn khi chơi thể thao.
he winced in pain after hitting his nards.
anh nhăn mặt vì đau sau khi va phải cậu của mình.
they joked about his nards being sensitive.
họ đùa về việc cậu của anh nhạy cảm.
he wore a protective cup to shield his nards.
anh đeo một chiếc bảo vệ để bảo vệ cậu của mình.
after the accident, he had to ice his nards.
sau vụ tai nạn, anh phải chườm đá lên cậu của mình.
his friends teased him about his small nards.
những người bạn trêu chọc anh về cậu của anh nhỏ.
he felt embarrassed when discussing his nards.
anh cảm thấy xấu hổ khi nói về cậu của mình.
in the movie, the character suffered a blow to his nards.
trong phim, nhân vật bị đòn vào cậu của mình.
he learned the hard way to protect his nards during fights.
anh đã học được một cách khó khăn để bảo vệ cậu của mình trong các cuộc đánh nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay