nargileh

[Mỹ]/ˈnɑːɡɪleɪ/
[Anh]/ˈnɑrɡɪleɪ/

Dịch

n. một loại ống nước được sử dụng để hút thuốc lá có hương vị; một thiết bị hút thuốc truyền thống của Trung Đông
Word Forms
số nhiềunargilehs

Cụm từ & Cách kết hợp

smoke nargileh

hút shisha

enjoy nargileh

tận hưởng shisha

nargileh lounge

phòng chờ shisha

nargileh bar

quán shisha

nargileh session

buổi shisha

share nargileh

chia sẻ shisha

prepare nargileh

chuẩn bị shisha

nargileh flavors

hương vị shisha

nargileh pipe

ống shisha

nargileh culture

văn hóa shisha

Câu ví dụ

we enjoyed smoking nargileh at the cafe.

Chúng tôi đã tận hưởng việc hút shisha tại quán cà phê.

nargileh is a popular social activity in many cultures.

Shisha là một hoạt động xã hội phổ biến ở nhiều nền văn hóa.

he prefers nargileh over traditional cigarettes.

Anh ấy thích hút shisha hơn thuốc lá truyền thống.

they set up a nargileh session in their backyard.

Họ đã chuẩn bị một buổi hút shisha trong sân sau nhà.

she introduced me to the different flavors of nargileh.

Cô ấy đã giới thiệu tôi với những hương vị shisha khác nhau.

we spent the evening sharing stories over nargileh.

Chúng tôi đã dành buổi tối chia sẻ những câu chuyện bên shisha.

nargileh lounges are becoming increasingly popular.

Các quán shisha ngày càng trở nên phổ biến.

he always brings his own nargileh when visiting friends.

Anh ấy luôn mang theo shisha của mình khi đến thăm bạn bè.

the nargileh was a centerpiece at the party.

Shisha là điểm nhấn tại buổi tiệc.

learning to prepare nargileh can be an art.

Học cách chuẩn bị shisha có thể là một nghệ thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay