narrated story
câu chuyện được kể
narrated documentary
phim tài liệu được kể
narrated film
phim được kể
narrated version
phiên bản được kể
narrated tale
truyện cổ tích được kể
narrated experience
kinh nghiệm được kể
narrated adventure
cuộc phiêu lưu được kể
narrated content
nội dung được kể
narrated scene
cảnh được kể
narrated history
lịch sử được kể
the story was narrated by a famous author.
Câu chuyện được kể lại bởi một tác giả nổi tiếng.
he narrated his experience during the trip.
Anh ấy đã kể về trải nghiệm của mình trong chuyến đi.
the documentary was narrated in a captivating way.
Bộ phim tài liệu được kể lại một cách hấp dẫn.
she narrated the events of the day with great detail.
Cô ấy đã kể lại các sự kiện trong ngày một cách chi tiết.
the film was narrated from a child's perspective.
Bộ phim được kể lại từ góc nhìn của một đứa trẻ.
the book was narrated in the first person.
Cuốn sách được kể lại ngôi thứ nhất.
he narrated a fascinating tale about his ancestors.
Anh ấy đã kể một câu chuyện hấp dẫn về tổ tiên của mình.
the podcast is narrated by industry experts.
Podcast được kể lại bởi các chuyên gia trong ngành.
the play was narrated live on stage.
Vở kịch được kể lại trực tiếp trên sân khấu.
she narrated the fairy tale to the children.
Cô ấy đã kể cho bọn trẻ nghe câu chuyện cổ tích.
narrated story
câu chuyện được kể
narrated documentary
phim tài liệu được kể
narrated film
phim được kể
narrated version
phiên bản được kể
narrated tale
truyện cổ tích được kể
narrated experience
kinh nghiệm được kể
narrated adventure
cuộc phiêu lưu được kể
narrated content
nội dung được kể
narrated scene
cảnh được kể
narrated history
lịch sử được kể
the story was narrated by a famous author.
Câu chuyện được kể lại bởi một tác giả nổi tiếng.
he narrated his experience during the trip.
Anh ấy đã kể về trải nghiệm của mình trong chuyến đi.
the documentary was narrated in a captivating way.
Bộ phim tài liệu được kể lại một cách hấp dẫn.
she narrated the events of the day with great detail.
Cô ấy đã kể lại các sự kiện trong ngày một cách chi tiết.
the film was narrated from a child's perspective.
Bộ phim được kể lại từ góc nhìn của một đứa trẻ.
the book was narrated in the first person.
Cuốn sách được kể lại ngôi thứ nhất.
he narrated a fascinating tale about his ancestors.
Anh ấy đã kể một câu chuyện hấp dẫn về tổ tiên của mình.
the podcast is narrated by industry experts.
Podcast được kể lại bởi các chuyên gia trong ngành.
the play was narrated live on stage.
Vở kịch được kể lại trực tiếp trên sân khấu.
she narrated the fairy tale to the children.
Cô ấy đã kể cho bọn trẻ nghe câu chuyện cổ tích.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now