documented

[Mỹ]/'dɔkjuməntid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được hỗ trợ bởi bằng chứng bằng văn bản

Cụm từ & Cách kết hợp

well-documented

được ghi lại đầy đủ

carefully documented

được ghi lại cẩn thận

thoroughly documented

được ghi lại kỹ lưỡng

clearly documented

được ghi lại rõ ràng

Câu ví dụ

a fact documented by two contemporary sources.

một sự kiện được ghi lại bởi hai nguồn đương đại.

The painting’s history has been checkered. There are nearly a hundred well-documented copies and versions of the work.

Lịch sử của bức tranh đã có nhiều thăng trầm. Có gần một trăm bản sao và phiên bản được ghi lại đầy đủ của tác phẩm.

The oldest dog that has been reliably documented was an Australian cattle-dog named Bluey. He was put to sleep at the age of 29 years and 5 months!

Chú chó già nhất được ghi nhận đáng tin cậy là một chú chó Australia tên Bluey. Nó đã được đưa đi ngủ ở tuổi 29 năm và 5 tháng!

The findings were well-documented in the research paper.

Những phát hiện đã được ghi lại đầy đủ trong bài nghiên cứu.

It is important to keep all your receipts properly documented.

Điều quan trọng là phải giữ tất cả các hóa đơn của bạn được ghi lại đầy đủ.

The history of the building is well-documented in the archives.

Lịch sử của tòa nhà được ghi lại đầy đủ trong kho lưu trữ.

The company's policies and procedures are documented in the employee handbook.

Các chính sách và thủ tục của công ty được ghi lại trong sách hướng dẫn nhân viên.

The patient's medical history is carefully documented by the healthcare provider.

Bệnh sử của bệnh nhân được ghi lại cẩn thận bởi nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

The team documented their progress in a weekly report.

Nhóm đã ghi lại tiến độ của họ trong một báo cáo hàng tuần.

The impact of climate change is well-documented by scientists.

Tác động của biến đổi khí hậu được các nhà khoa học ghi lại đầy đủ.

The photographer documented the daily life of the villagers in a photo series.

Nhiếp ảnh gia đã ghi lại cuộc sống hàng ngày của những người dân làng trong một bộ ảnh.

The project manager documented all the changes made to the project plan.

Quản lý dự án đã ghi lại tất cả những thay đổi được thực hiện đối với kế hoạch dự án.

The journalist documented the events leading up to the protest in a detailed article.

Nhà báo đã ghi lại các sự kiện dẫn đến cuộc biểu tình trong một bài báo chi tiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay