nationalisms

[Mỹ]/ˈnæʃnəlɪzəm/
[Anh]/ˈnæʃnəlɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chủ nghĩa yêu nước; chủ nghĩa dân tộc

Câu ví dụ

a tide of militant nationalism

một dòng chủ nghĩa dân tộc tích cực.

German nationalism was the offspring of military ambition.

Chủ nghĩa dân tộc Đức là kết quả của tham vọng quân sự.

Nationalism was rapidly becoming a dangerous force.

Chủ nghĩa dân tộc đang nhanh chóng trở thành một lực lượng nguy hiểm.

nationalism is too easily convertible into bitterness and selfishness.

chủ nghĩa dân tộc quá dễ dàng chuyển thành cay đắng và ích kỷ.

nationalism has re-emerged in western Europe.

chủ nghĩa dân tộc đã nổi lên trở lại ở Tây Âu.

forms of nationalism sprouted as the system collapsed.

Các hình thức chủ nghĩa dân tộc xuất hiện khi hệ thống sụp đổ.

There is something about nationalism in this book, but I can't find the place.

Có điều gì đó về chủ nghĩa dân tộc trong cuốn sách này, nhưng tôi không thể tìm thấy nơi đó.

In terms of legal-philosophy, the IP system aberrancy of China can find a root in the dominance of nationalism, analytical-positivism law and instrumentalism in legal culture and mentality.

Về mặt triết học pháp luật, sự khác thường của hệ thống IP của Trung Quốc có thể bắt nguồn từ sự thống trị của chủ nghĩa dân tộc, luật phân tích-chủ nghĩa và chủ nghĩa công cụ trong văn hóa và tư duy pháp lý.

Whereas the low-quality nature of Yamato such as narrow nationalism,national selfishness and ultranationalism becomes its root shackle in the process of globalization.

Tuy nhiên, bản chất kém chất lượng của Yamato như chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi, chủ nghĩa vị kỷ dân tộc và chủ nghĩa dân tộc cực đoan trở thành xiềng xích gốc rễ trong quá trình toàn cầu hóa.

Ví dụ thực tế

He urged the rejection of what he called spurious nationalism.

Ông thúc đẩy việc bác bỏ những gì ông gọi là chủ nghĩa dân tộc vô căn cứ.

Nguồn: PBS English News

And that agreement talked about trying to prevent what it called aggressive nationalism.

Và thỏa thuận đó nói về việc cố gắng ngăn chặn những gì nó gọi là chủ nghĩa dân tộc hung hăng.

Nguồn: NPR News June 2015 Compilation

He is one of these people who are pushing Lithuanian nationalism and it is embraced.

Ông là một trong những người đang thúc đẩy chủ nghĩa dân tộc Litva và nó đang được ủng hộ.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

He told staff at a non-unionized firm that he had a vision to revive economic nationalism.

Ông nói với nhân viên của một công ty không có công đoàn rằng ông có tầm nhìn phục hồi chủ nghĩa dân tộc kinh tế.

Nguồn: BBC Listening of the Month

Poles already had a basis for nationalism.

Người Ba Lan đã có cơ sở cho chủ nghĩa dân tộc.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Then there's the danger of vaccine nationalism.

Sau đó là nguy cơ của chủ nghĩa dân tộc vaccine.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Christian nationalism is the single greatest threat to democracy.

Chủ nghĩa dân tộc Cơ đốc giáo là mối đe dọa lớn nhất đối với nền dân chủ.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

They say they are motivated by nationalism -- not religion.

Họ nói rằng họ bị thúc đẩy bởi chủ nghĩa dân tộc - không phải tôn giáo.

Nguồn: VOA Special February 2014 Collection

Public opinion shows a variety of views on Christian nationalism.

Ý kiến ​​công chúng cho thấy nhiều quan điểm khác nhau về chủ nghĩa dân tộc Cơ đốc giáo.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

UEFA's President has blamed the rise of nationalism in Europe.

Chủ tịch UEFA đã đổ lỗi cho sự trỗi dậy của chủ nghĩa dân tộc ở châu Âu.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2019

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay