naturalizes

[Mỹ]/ˈnætʃ.ər.ə.laɪzɪz/
[Anh]/ˈnætʃ.ər.ə.laɪzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cấp quyền công dân cho một người nước ngoài; làm cho bản địa hoặc tự nhiên; giới thiệu một loài thực vật hoặc động vật vào một môi trường mới; hấp thụ hoặc tích hợp.

Cụm từ & Cách kết hợp

naturalizes the process

thuần hóa quy trình

naturalizes the environment

thuần hóa môi trường

naturalizes cultural differences

thuần hóa những khác biệt văn hóa

naturalizes social norms

thuần hóa các chuẩn mực xã hội

naturalizes human behavior

thuần hóa hành vi của con người

naturalizes the experience

thuần hóa trải nghiệm

naturalizes the landscape

thuần hóa cảnh quan

naturalizes the habitat

thuần hóa môi trường sống

naturalizes historical context

thuần hóa bối cảnh lịch sử

naturalizes personal identity

thuần hóa bản sắc cá nhân

Câu ví dụ

the new law naturalizes many immigrants.

Luật mới bảo lãnh nhập quốc tịch cho nhiều người nhập cư.

she hopes the policy naturalizes the concept of diversity.

Cô hy vọng chính sách bảo lãnh khái niệm đa dạng.

education naturalizes cultural values in children.

Giáo dục bảo lãnh các giá trị văn hóa ở trẻ em.

the program naturalizes foreign students in the community.

Chương trình bảo lãnh sinh viên nước ngoài trong cộng đồng.

his research naturalizes the idea of environmental sustainability.

Nghiên cứu của anh ta bảo lãnh ý tưởng về tính bền vững môi trường.

the documentary naturalizes the struggles of local farmers.

Bộ phim tài liệu bảo lãnh những khó khăn của nông dân địa phương.

art often naturalizes complex emotions.

Nghệ thuật thường bảo lãnh những cảm xúc phức tạp.

she believes that storytelling naturalizes difficult topics.

Cô tin rằng kể chuyện bảo lãnh những chủ đề khó khăn.

the initiative aims to naturalize renewable energy practices.

Sáng kiến ​​mục tiêu bảo lãnh các phương pháp thực hành năng lượng tái tạo.

his work naturalizes the connection between art and science.

Công việc của anh ta bảo lãnh sự kết nối giữa nghệ thuật và khoa học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay