nauch

[Mỹ]/nɔːtʃ/
[Anh]/nɔtʃ/

Dịch

n. (màn trình diễn múa của vũ công chuyên nghiệp Ấn Độ)
Các dạng của từ
số nhiềunauches

Cụm từ & Cách kết hợp

nauch method

phương pháp nauch

nauch theory

lý thuyết nauch

nauch study

nghiên cứu nauch

nauch approach

cách tiếp cận nauch

nauch model

mô hình nauch

nauch framework

khung nauch

nauch concept

khái niệm nauch

nauch analysis

phân tích nauch

nauch principle

nguyên tắc nauch

nauch application

ứng dụng nauch

Câu ví dụ

he learned to nauch the intricate details of the project.

anh ấy đã học cách nauch những chi tiết phức tạp của dự án.

she decided to nauch the art of negotiation.

cô ấy quyết định học nghệ thuật thương lượng.

they will nauch the new software during the training session.

họ sẽ học phần mềm mới trong buổi đào tạo.

to succeed, you must nauch the skills required for the job.

để thành công, bạn phải học các kỹ năng cần thiết cho công việc.

he hopes to nauch the basics of coding this semester.

anh ấy hy vọng sẽ học những kiến thức cơ bản về lập trình học kỳ này.

she will nauch the techniques of effective communication.

cô ấy sẽ học các kỹ thuật giao tiếp hiệu quả.

students are encouraged to nauch their critical thinking skills.

sinh viên được khuyến khích phát triển kỹ năng tư duy phản biện của họ.

he plans to nauch the principles of design this year.

anh ấy dự định học các nguyên tắc thiết kế năm nay.

they aim to nauch the strategies for successful marketing.

họ hướng tới học các chiến lược tiếp thị thành công.

she is eager to nauch the fundamentals of photography.

cô ấy rất háo hức học những kiến thức cơ bản về nhiếp ảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay