| số nhiều | nauches |
nauch method
phương pháp nauch
nauch theory
lý thuyết nauch
nauch study
nghiên cứu nauch
nauch approach
cách tiếp cận nauch
nauch model
mô hình nauch
nauch framework
khung nauch
nauch concept
khái niệm nauch
nauch analysis
phân tích nauch
nauch principle
nguyên tắc nauch
nauch application
ứng dụng nauch
he learned to nauch the intricate details of the project.
anh ấy đã học cách nauch những chi tiết phức tạp của dự án.
she decided to nauch the art of negotiation.
cô ấy quyết định học nghệ thuật thương lượng.
they will nauch the new software during the training session.
họ sẽ học phần mềm mới trong buổi đào tạo.
to succeed, you must nauch the skills required for the job.
để thành công, bạn phải học các kỹ năng cần thiết cho công việc.
he hopes to nauch the basics of coding this semester.
anh ấy hy vọng sẽ học những kiến thức cơ bản về lập trình học kỳ này.
she will nauch the techniques of effective communication.
cô ấy sẽ học các kỹ thuật giao tiếp hiệu quả.
students are encouraged to nauch their critical thinking skills.
sinh viên được khuyến khích phát triển kỹ năng tư duy phản biện của họ.
he plans to nauch the principles of design this year.
anh ấy dự định học các nguyên tắc thiết kế năm nay.
they aim to nauch the strategies for successful marketing.
họ hướng tới học các chiến lược tiếp thị thành công.
she is eager to nauch the fundamentals of photography.
cô ấy rất háo hức học những kiến thức cơ bản về nhiếp ảnh.
nauch method
phương pháp nauch
nauch theory
lý thuyết nauch
nauch study
nghiên cứu nauch
nauch approach
cách tiếp cận nauch
nauch model
mô hình nauch
nauch framework
khung nauch
nauch concept
khái niệm nauch
nauch analysis
phân tích nauch
nauch principle
nguyên tắc nauch
nauch application
ứng dụng nauch
he learned to nauch the intricate details of the project.
anh ấy đã học cách nauch những chi tiết phức tạp của dự án.
she decided to nauch the art of negotiation.
cô ấy quyết định học nghệ thuật thương lượng.
they will nauch the new software during the training session.
họ sẽ học phần mềm mới trong buổi đào tạo.
to succeed, you must nauch the skills required for the job.
để thành công, bạn phải học các kỹ năng cần thiết cho công việc.
he hopes to nauch the basics of coding this semester.
anh ấy hy vọng sẽ học những kiến thức cơ bản về lập trình học kỳ này.
she will nauch the techniques of effective communication.
cô ấy sẽ học các kỹ thuật giao tiếp hiệu quả.
students are encouraged to nauch their critical thinking skills.
sinh viên được khuyến khích phát triển kỹ năng tư duy phản biện của họ.
he plans to nauch the principles of design this year.
anh ấy dự định học các nguyên tắc thiết kế năm nay.
they aim to nauch the strategies for successful marketing.
họ hướng tới học các chiến lược tiếp thị thành công.
she is eager to nauch the fundamentals of photography.
cô ấy rất háo hức học những kiến thức cơ bản về nhiếp ảnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay