navvies at work
những người làm công việc nặng
navvies on site
những người làm công việc nặng tại hiện trường
navvies in action
những người làm công việc nặng đang hành động
navvies and tools
những người làm công việc nặng và dụng cụ
navvies with shovels
những người làm công việc nặng với xẻng
navvies on strike
những người làm công việc nặng đình công
navvies in teams
những người làm công việc nặng theo nhóm
navvies underground
những người làm công việc nặng dưới lòng đất
navvies working hard
những người làm công việc nặng làm việc chăm chỉ
navvies and safety
những người làm công việc nặng và an toàn
the navvies worked tirelessly to complete the railway project.
Những người thợ làm việc không mệt mỏi để hoàn thành dự án đường sắt.
many navvies faced dangerous conditions underground.
Nhiều người thợ làm việc phải đối mặt với những điều kiện nguy hiểm dưới lòng đất.
the navvies used shovels and picks to dig the tunnels.
Những người thợ sử dụng xẻng và cuốc để đào các đường hầm.
navvies were essential in the construction of the canal.
Những người thợ là yếu tố thiết yếu trong việc xây dựng kênh.
after a long day, the navvies gathered for a meal.
Sau một ngày dài, những người thợ tụ tập ăn bữa ăn.
the navvies' hard work was recognized at the ceremony.
Công việc chăm chỉ của những người thợ đã được công nhận tại buổi lễ.
navvies often formed close bonds with each other.
Những người thợ thường xuyên hình thành mối quan hệ gắn bó với nhau.
training for navvies includes safety protocols.
Đào tạo cho những người thợ bao gồm các quy trình an toàn.
in the past, navvies were known for their strength.
Trong quá khứ, những người thợ nổi tiếng về sức mạnh của họ.
many navvies came from rural areas seeking work.
Nhiều người thợ đến từ các vùng nông thôn tìm việc.
navvies at work
những người làm công việc nặng
navvies on site
những người làm công việc nặng tại hiện trường
navvies in action
những người làm công việc nặng đang hành động
navvies and tools
những người làm công việc nặng và dụng cụ
navvies with shovels
những người làm công việc nặng với xẻng
navvies on strike
những người làm công việc nặng đình công
navvies in teams
những người làm công việc nặng theo nhóm
navvies underground
những người làm công việc nặng dưới lòng đất
navvies working hard
những người làm công việc nặng làm việc chăm chỉ
navvies and safety
những người làm công việc nặng và an toàn
the navvies worked tirelessly to complete the railway project.
Những người thợ làm việc không mệt mỏi để hoàn thành dự án đường sắt.
many navvies faced dangerous conditions underground.
Nhiều người thợ làm việc phải đối mặt với những điều kiện nguy hiểm dưới lòng đất.
the navvies used shovels and picks to dig the tunnels.
Những người thợ sử dụng xẻng và cuốc để đào các đường hầm.
navvies were essential in the construction of the canal.
Những người thợ là yếu tố thiết yếu trong việc xây dựng kênh.
after a long day, the navvies gathered for a meal.
Sau một ngày dài, những người thợ tụ tập ăn bữa ăn.
the navvies' hard work was recognized at the ceremony.
Công việc chăm chỉ của những người thợ đã được công nhận tại buổi lễ.
navvies often formed close bonds with each other.
Những người thợ thường xuyên hình thành mối quan hệ gắn bó với nhau.
training for navvies includes safety protocols.
Đào tạo cho những người thợ bao gồm các quy trình an toàn.
in the past, navvies were known for their strength.
Trong quá khứ, những người thợ nổi tiếng về sức mạnh của họ.
many navvies came from rural areas seeking work.
Nhiều người thợ đến từ các vùng nông thôn tìm việc.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now