nazify society
xã hội phục quốc xã
nazify culture
văn hóa phục quốc xã
nazify politics
chính trị phục quốc xã
nazify ideology
tư tưởng phục quốc xã
nazify history
lịch sử phục quốc xã
nazify education
giáo dục phục quốc xã
nazify language
ngôn ngữ phục quốc xã
nazify media
phục quốc xã trong truyền thông
nazify values
giá trị phục quốc xã
nazify community
cộng đồng phục quốc xã
some groups aim to nazify the historical narrative.
một số nhóm tìm cách phục hồi lại quan điểm lịch sử theo chủ nghĩa phát xít.
it is concerning how some individuals attempt to nazify popular culture.
Việc một số cá nhân cố gắng phục hồi lại văn hóa đại chúng theo chủ nghĩa phát xít là đáng lo ngại.
we must be vigilant against efforts to nazify our communities.
Chúng ta phải cảnh giác với những nỗ lực phục hồi lại các cộng đồng của chúng ta theo chủ nghĩa phát xít.
educational institutions should not allow any attempts to nazify their curriculum.
Các tổ chức giáo dục không nên cho phép bất kỳ nỗ lực nào phục hồi lại chương trình giảng dạy của họ theo chủ nghĩa phát xít.
activists are working hard to prevent any movement that seeks to nazify society.
Các nhà hoạt động đang nỗ lực ngăn chặn bất kỳ phong trào nào tìm cách phục hồi lại xã hội theo chủ nghĩa phát xít.
the media has a responsibility to challenge those who try to nazify history.
Truyền thông có trách nhiệm thách thức những người cố gắng phục hồi lại lịch sử theo chủ nghĩa phát xít.
we should educate the youth about the dangers of attempts to nazify ideology.
Chúng ta nên giáo dục giới trẻ về những nguy hiểm của việc phục hồi lại tư tưởng theo chủ nghĩa phát xít.
it is crucial to recognize and oppose any efforts to nazify public discourse.
Điều quan trọng là phải nhận ra và phản đối bất kỳ nỗ lực nào phục hồi lại cuộc tranh luận công khai theo chủ nghĩa phát xít.
some political movements have been accused of trying to nazify their platforms.
Một số phong trào chính trị đã bị cáo buộc cố gắng phục hồi lại nền tảng của họ theo chủ nghĩa phát xít.
we cannot allow extremist groups to nazify our values and beliefs.
Chúng ta không thể để các nhóm cực đoan phục hồi lại các giá trị và niềm tin của chúng ta theo chủ nghĩa phát xít.
nazify society
xã hội phục quốc xã
nazify culture
văn hóa phục quốc xã
nazify politics
chính trị phục quốc xã
nazify ideology
tư tưởng phục quốc xã
nazify history
lịch sử phục quốc xã
nazify education
giáo dục phục quốc xã
nazify language
ngôn ngữ phục quốc xã
nazify media
phục quốc xã trong truyền thông
nazify values
giá trị phục quốc xã
nazify community
cộng đồng phục quốc xã
some groups aim to nazify the historical narrative.
một số nhóm tìm cách phục hồi lại quan điểm lịch sử theo chủ nghĩa phát xít.
it is concerning how some individuals attempt to nazify popular culture.
Việc một số cá nhân cố gắng phục hồi lại văn hóa đại chúng theo chủ nghĩa phát xít là đáng lo ngại.
we must be vigilant against efforts to nazify our communities.
Chúng ta phải cảnh giác với những nỗ lực phục hồi lại các cộng đồng của chúng ta theo chủ nghĩa phát xít.
educational institutions should not allow any attempts to nazify their curriculum.
Các tổ chức giáo dục không nên cho phép bất kỳ nỗ lực nào phục hồi lại chương trình giảng dạy của họ theo chủ nghĩa phát xít.
activists are working hard to prevent any movement that seeks to nazify society.
Các nhà hoạt động đang nỗ lực ngăn chặn bất kỳ phong trào nào tìm cách phục hồi lại xã hội theo chủ nghĩa phát xít.
the media has a responsibility to challenge those who try to nazify history.
Truyền thông có trách nhiệm thách thức những người cố gắng phục hồi lại lịch sử theo chủ nghĩa phát xít.
we should educate the youth about the dangers of attempts to nazify ideology.
Chúng ta nên giáo dục giới trẻ về những nguy hiểm của việc phục hồi lại tư tưởng theo chủ nghĩa phát xít.
it is crucial to recognize and oppose any efforts to nazify public discourse.
Điều quan trọng là phải nhận ra và phản đối bất kỳ nỗ lực nào phục hồi lại cuộc tranh luận công khai theo chủ nghĩa phát xít.
some political movements have been accused of trying to nazify their platforms.
Một số phong trào chính trị đã bị cáo buộc cố gắng phục hồi lại nền tảng của họ theo chủ nghĩa phát xít.
we cannot allow extremist groups to nazify our values and beliefs.
Chúng ta không thể để các nhóm cực đoan phục hồi lại các giá trị và niềm tin của chúng ta theo chủ nghĩa phát xít.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay