totalitarianize

[Mỹ]/təʊˌtælɪˈtɛrɪənaɪz/
[Anh]/toʊˌtælɪˈtɛrənaɪz/

Dịch

vt. làm cho độc tài; đặt dưới sự kiểm soát độc tài

Cụm từ & Cách kết hợp

totalitarianize society

chủ nghĩa toàn trị hóa xã hội

totalitarianize governance

chủ nghĩa toàn trị hóa quản trị

totalitarianize control

chủ nghĩa toàn trị hóa kiểm soát

totalitarianize power

chủ nghĩa toàn trị hóa quyền lực

totalitarianize culture

chủ nghĩa toàn trị hóa văn hóa

totalitarianize ideology

chủ nghĩa toàn trị hóa tư tưởng

totalitarianize politics

chủ nghĩa toàn trị hóa chính trị

totalitarianize education

chủ nghĩa toàn trị hóa giáo dục

totalitarianize media

chủ nghĩa toàn trị hóa truyền thông

totalitarianize law

chủ nghĩa toàn trị hóa luật pháp

Câu ví dụ

the government's plan to totalitarianize the society raised concerns among citizens.

kế hoạch của chính phủ nhằm toàn trị hóa xã hội đã làm dấy lên những lo ngại trong số các công dân.

many fear that attempts to totalitarianize the nation will lead to oppression.

nhiều người lo sợ rằng những nỗ lực nhằm toàn trị hóa đất nước sẽ dẫn đến áp bức.

some leaders aim to totalitarianize their regimes to maintain control.

một số nhà lãnh đạo muốn toàn trị hóa chế độ của họ để duy trì quyền kiểm soát.

efforts to totalitarianize education can stifle critical thinking.

những nỗ lực nhằm toàn trị hóa giáo dục có thể bóp nghẹt tư duy phản biện.

activists are fighting against policies that seek to totalitarianize culture.

các nhà hoạt động đang đấu tranh chống lại các chính sách tìm cách toàn trị hóa văn hóa.

the rise of propaganda is a tactic to totalitarianize the media.

sự trỗi dậy của tuyên truyền là một chiến thuật để toàn trị hóa truyền thông.

history shows us the dangers of attempts to totalitarianize politics.

lịch sử cho thấy chúng ta những nguy hiểm của những nỗ lực nhằm toàn trị hóa chính trị.

to totalitarianize a society often involves the suppression of dissent.

việc toàn trị hóa một xã hội thường liên quan đến việc đàn áp bất đồng chính kiến.

some governments totalitarianize their jurisdictions to eliminate opposition.

một số chính phủ toàn trị hóa các khu vực tài phán của họ để loại bỏ sự phản đối.

efforts to totalitarianize the economy can lead to widespread poverty.

những nỗ lực nhằm toàn trị hóa nền kinh tế có thể dẫn đến tình trạng đói nghèo lan rộng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay