ncdc

[US]/en siː diː siː/
[UK]/en siː diː siː/
Frequency: Very High

Translation

n. Hội đồng Năng lực và Phát triển Quốc gia; cơ quan nhà nước chịu trách nhiệm về chính sách năng lực và phát triển quốc gia; Trung tâm Bệnh truyền nhiễm Quốc gia; cơ sở y tế chuyên về phòng ngừa và kiểm soát các bệnh truyền nhiễm.
Word Forms
số nhiềuncdcs

Phrases & Collocations

ncdc approved

ncdc đã được phê duyệt

ncdc certified

ncdc được chứng nhận

ncdc guidelines

hướng dẫn của ncdc

ncdc compliance

tính tuân thủ của ncdc

ncdc standards

tiêu chuẩn của ncdc

ncdc regulations

quy định của ncdc

ncdc report

báo cáo của ncdc

ncdc requirements

yêu cầu của ncdc

ncdc data

dữ liệu của ncdc

ncdc protocol

giao thức của ncdc

Example Sentences

ncdc officials announced new health guidelines for the public.

Các quan chức NCDC đã công bố các hướng dẫn y tế mới cho công chúng.

the ncdc director confirmed the outbreak has been contained.

Giám đốc NCDC xác nhận dịch bệnh đã được kiểm soát.

ncdc spokesperson urged citizens to follow safety protocols.

Người phát ngôn NCDC kêu gọi người dân tuân thủ các quy trình an toàn.

ncdc reported a decline in infection rates this week.

NCDC báo cáo tỷ lệ lây nhiễm đã giảm trong tuần này.

the ncdc laboratory is testing samples for new variants.

Phòng thí nghiệm NCDC đang kiểm tra các mẫu để phát hiện các biến thể mới.

ncdc emergency response team deployed to affected areas.

Đội phản ứng khẩn cấp của NCDC đã được triển khai đến các khu vực bị ảnh hưởng.

ncdc surveillance systems detected the disease early.

Hệ thống giám sát của NCDC đã phát hiện bệnh sớm.

ncdc data shows vaccination rates have increased significantly.

Dữ liệu của NCDC cho thấy tỷ lệ tiêm chủng đã tăng đáng kể.

the ncdc has issued warnings about potential health risks.

NCDC đã đưa ra cảnh báo về các rủi ro sức khỏe tiềm tàng.

ncdc protocols require mandatory testing for travelers.

Các quy trình của NCDC yêu cầu kiểm tra bắt buộc đối với du khách.

ncdc measures include contact tracing and isolation procedures.

Các biện pháp của NCDC bao gồm truy vết tiếp xúc và các thủ tục cách ly.

ncdc confirmed three new cases of the virus today.

NCDC xác nhận đã ghi nhận ba ca nhiễm mới virus hôm nay.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now