necrology

[US]/nɪˈkrɒlədʒi/
[UK]/nɪˈkrɑːlədʒi/
Frequency: Very High

Translation

n. danh sách những người đã qua đời, thường được đăng trên báo hoặc tạp chí; sự nghiên cứu hoặc thống kê về cái chết; một bài điếu văn hoặc thông báo về cái chết của ai đó
Word Forms
số nhiềunecrologies

Phrases & Collocations

necrology report

báo cáo về nhân sự đã qua đời

necrology list

danh sách những người đã qua đời

necrology service

dịch vụ tang lễ

necrology record

hồ sơ về những người đã qua đời

necrology notice

thông báo về sự qua đời

necrology journal

tạp chí về nhân sự đã qua đời

necrology section

phần về nhân sự đã qua đời

necrology article

bài viết về nhân sự đã qua đời

necrology database

cơ sở dữ liệu về những người đã qua đời

necrology update

cập nhật về nhân sự đã qua đời

Example Sentences

the necrology of famous authors often highlights their contributions to literature.

những ghi chép về sự ra đi của các tác giả nổi tiếng thường làm nổi bật những đóng góp của họ cho văn học.

many newspapers publish a necrology section to honor notable individuals.

nhiều tờ báo đăng một phần necrology để vinh danh những cá nhân đáng chú ý.

the necrology lists those who passed away in the past year.

necrology liệt kê những người đã qua đời trong năm vừa qua.

her research focused on the necrology of historical figures.

nghiên cứu của cô tập trung vào necrology của các nhân vật lịch sử.

writing a necrology requires sensitivity and respect for the deceased.

viết một necrology đòi hỏi sự nhạy cảm và tôn trọng đối với người đã khuất.

he contributed to the necrology of the local community by documenting lives lost.

anh đã đóng góp vào necrology của cộng đồng địa phương bằng cách ghi lại những cuộc đời đã mất.

the necrology serves as a reminder of the impact individuals had on society.

necrology là lời nhắc nhở về tác động của các cá nhân đối với xã hội.

in academic circles, necrology can provide insights into cultural shifts over time.

trong giới học thuật, necrology có thể cung cấp những hiểu biết về sự thay đổi văn hóa theo thời gian.

she wrote a poignant necrology for her late grandmother.

cô ấy đã viết một necrology cảm động cho người bà quá cố của mình.

the necrology revealed the lesser-known achievements of the deceased.

necrology tiết lộ những thành tựu ít được biết đến của người đã khuất.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now