nectary

[Mỹ]/ˈnɛktəri/
[Anh]/ˈnɛktəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cấu trúc tuyến trong thực vật tiết ra mật hoa; cấu trúc ống hoặc khoang trong một số loại côn trùng sản xuất mật hoa
Word Forms
số nhiềunectaries

Cụm từ & Cách kết hợp

nectary structure

cấu trúc tuyến mật

nectary glands

tuyến mật

nectary fluid

chất lỏng tuyến mật

nectary production

sản xuất tuyến mật

nectary function

chức năng tuyến mật

nectary secretion

tiết dịch tuyến mật

nectary attraction

sự thu hút của tuyến mật

nectary role

vai trò của tuyến mật

nectary activity

hoạt động của tuyến mật

nectary development

sự phát triển của tuyến mật

Câu ví dụ

the flower's nectary attracts bees for pollination.

nhụy hoa thu hút ong để thụ phấn.

the nectary produces sweet nectar to lure insects.

nhụy hoa sản xuất nectar ngọt để dụ côn trùng.

some plants have specialized nectaries for different pollinators.

một số loài thực vật có các nhụy hoa chuyên biệt cho các loài thụ phấn khác nhau.

the nectary is located at the base of the flower.

nhụy hoa nằm ở gốc của hoa.

insects often visit the nectary for food.

côn trùng thường xuyên đến thăm nhụy hoa để kiếm ăn.

the nectar from the nectary is rich in sugars.

nectar từ nhụy hoa rất giàu đường.

many species rely on the nectary for survival.

nhiều loài phụ thuộc vào nhụy hoa để tồn tại.

the shape of the nectary can influence pollination success.

hình dạng của nhụy hoa có thể ảnh hưởng đến sự thành công của quá trình thụ phấn.

some birds also feed on nectar from the nectary.

một số loài chim cũng ăn nectar từ nhụy hoa.

the study focused on the role of the nectary in plant reproduction.

nghiên cứu tập trung vào vai trò của nhụy hoa trong quá trình sinh sản của thực vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay