needier children
những đứa trẻ khốn khó hơn
becoming needier
trở nên khốn khó hơn
needier still
khốn khó hơn nữa
needier families
nhiều gia đình khốn khó hơn
find needier
tìm thấy những người khốn khó hơn
much needier
rất khốn khó hơn
needier than
khốn khó hơn
seem needier
dường như khốn khó hơn
far needier
rất khốn khó hơn
needier now
hiện tại khốn khó hơn
the needier children often get overlooked in crowded classrooms.
những đứa trẻ có hoàn cảnh khó khăn thường bị bỏ qua trong các lớp học đông đúc.
we aim to support needier families with food and clothing.
chúng tôi nhằm hỗ trợ các gia đình có hoàn cảnh khó khăn bằng thực phẩm và quần áo.
the charity focuses on providing for needier communities.
đơn vị từ thiện tập trung vào việc cung cấp hỗ trợ cho các cộng đồng có hoàn cảnh khó khăn.
he felt a strong urge to help the needier members of his team.
anh ấy cảm thấy một sự thúc đẩy mạnh mẽ để giúp đỡ những thành viên trong đội có hoàn cảnh khó khăn hơn.
the government should do more to assist needier households.
chính phủ nên làm thêm nhiều hơn nữa để hỗ trợ các hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
she volunteered to tutor needier students after school.
cô ấy tình nguyện dạy kèm cho các học sinh có hoàn cảnh khó khăn sau giờ học.
the project aims to empower needier individuals to find employment.
dự án nhằm trao quyền cho những cá nhân có hoàn cảnh khó khăn để tìm được việc làm.
the organization provides shelter for needier people experiencing homelessness.
đơn vị này cung cấp nơi ở cho những người có hoàn cảnh khó khăn đang trải qua tình trạng vô gia cư.
it's important to be mindful of those who are needier than ourselves.
điều quan trọng là phải lưu ý đến những người có hoàn cảnh khó khăn hơn chính chúng ta.
the program offers scholarships to needier students pursuing higher education.
chương trình cung cấp học bổng cho các sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang theo đuổi giáo dục cao hơn.
the company donates a portion of its profits to needier causes.
doanh nghiệp quyên góp một phần lợi nhuận của mình cho các mục đích nhân đạo hỗ trợ những người có hoàn cảnh khó khăn.
needier children
những đứa trẻ khốn khó hơn
becoming needier
trở nên khốn khó hơn
needier still
khốn khó hơn nữa
needier families
nhiều gia đình khốn khó hơn
find needier
tìm thấy những người khốn khó hơn
much needier
rất khốn khó hơn
needier than
khốn khó hơn
seem needier
dường như khốn khó hơn
far needier
rất khốn khó hơn
needier now
hiện tại khốn khó hơn
the needier children often get overlooked in crowded classrooms.
những đứa trẻ có hoàn cảnh khó khăn thường bị bỏ qua trong các lớp học đông đúc.
we aim to support needier families with food and clothing.
chúng tôi nhằm hỗ trợ các gia đình có hoàn cảnh khó khăn bằng thực phẩm và quần áo.
the charity focuses on providing for needier communities.
đơn vị từ thiện tập trung vào việc cung cấp hỗ trợ cho các cộng đồng có hoàn cảnh khó khăn.
he felt a strong urge to help the needier members of his team.
anh ấy cảm thấy một sự thúc đẩy mạnh mẽ để giúp đỡ những thành viên trong đội có hoàn cảnh khó khăn hơn.
the government should do more to assist needier households.
chính phủ nên làm thêm nhiều hơn nữa để hỗ trợ các hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
she volunteered to tutor needier students after school.
cô ấy tình nguyện dạy kèm cho các học sinh có hoàn cảnh khó khăn sau giờ học.
the project aims to empower needier individuals to find employment.
dự án nhằm trao quyền cho những cá nhân có hoàn cảnh khó khăn để tìm được việc làm.
the organization provides shelter for needier people experiencing homelessness.
đơn vị này cung cấp nơi ở cho những người có hoàn cảnh khó khăn đang trải qua tình trạng vô gia cư.
it's important to be mindful of those who are needier than ourselves.
điều quan trọng là phải lưu ý đến những người có hoàn cảnh khó khăn hơn chính chúng ta.
the program offers scholarships to needier students pursuing higher education.
chương trình cung cấp học bổng cho các sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang theo đuổi giáo dục cao hơn.
the company donates a portion of its profits to needier causes.
doanh nghiệp quyên góp một phần lợi nhuận của mình cho các mục đích nhân đạo hỗ trợ những người có hoàn cảnh khó khăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay