affluent

[Mỹ]/ˈæfluənt/
[Anh]/ˈæfluənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giàu có; phong phú; chảy tràn
n. một nhánh sông; một người giàu có

Cụm từ & Cách kết hợp

affluent lifestyle

phong cách sống giàu có

affluent neighborhood

khu phố giàu có

affluent society

xã hội giàu có

affluent family

gia đình giàu có

affluent individuals

những cá nhân giàu có

affluent business district

khu kinh doanh giàu có

Câu ví dụ

He is an affluent man.

Anh ấy là một người giàu có.

land affluent in natural resources

đất đai giàu tài nguyên thiên nhiên

the affluent societies of the western world.

những xã hội giàu có của thế giới phương Tây.

a sharply bipolar division of affluent and underclass.

một sự phân chia hai cực rõ rệt giữa người giàu và tầng lớp thấp.

pockets of unemployment in an otherwise affluent society.

những khu vực thất nghiệp trong một xã hội giàu có khác.

Great insufficience of consumer demand becomes serious obstacle for China to step into affluent society.

Sự thiếu hụt lớn về nhu cầu tiêu dùng trở thành trở ngại nghiêm trọng đối với việc Trung Quốc bước vào xã hội giàu có.

It is affluent in brain, heart and marrow ofpure animals, the barm and the yelk of birds egg.

Nó giàu chất não, tim và tủy của động vật tinh khiết, màng và lòng trắng trứng chim.

Declassification of the "affluent poverty" in western rural China should be established on the basis of excavation, cultivation and development of characteristic agricultural resources.

Việc phân loại lại "nghèo giàu" ở vùng nông thôn Tây Nam Trung Quốc nên được thiết lập dựa trên cơ sở khai thác, trồng trọt và phát triển các nguồn lực nông nghiệp đặc trưng.

Ví dụ thực tế

Newly affluent parents in China have helped Lego recover.

Những bậc phụ huynh mới giàu có ở Trung Quốc đã giúp Lego phục hồi.

Nguồn: The Economist (Summary)

It's one of the most affluent neighbourhoods in the city.

Đây là một trong những khu dân cư giàu có nhất thành phố.

Nguồn: Emma's delicious English

25% of those who head large corporations were born into affluent families.

25% trong số những người đứng đầu các tập đoàn lớn sinh ra trong các gia đình giàu có.

Nguồn: Advanced Interpretation Listening Fourth Edition

She was accustomed to far less affluent means.

Cô ấy quen với mức sống ít giàu có hơn nhiều.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Firms such as these are betting on the continued rise of the affluent middle class.

Các công ty như vậy đang đặt cược vào sự trỗi dậy liên tục của tầng lớp trung lưu giàu có.

Nguồn: The Economist (Summary)

Higher numbers of affluent travelers have also boosted luxury sales this year, especially tourists from China.

Số lượng người du lịch giàu có tăng cao cũng đã thúc đẩy doanh số bán hàng xa xỉ năm nay, đặc biệt là khách du lịch từ Trung Quốc.

Nguồn: Must-know high-scoring English reading for graduate entrance exams.

They are really pretty much in areas that are somewhat affluent.

Họ thực sự ở những khu vực khá giàu có.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Among the most affluent kids, only about 1 in 10 are misaligned.

Trong số những đứa trẻ giàu có nhất, chỉ khoảng 1 trong 10 bị lệch lạc.

Nguồn: Vox opinion

Wilkinsburg was a predominantly White area and a very wealthy, affluent area.

Wilkinsburg là một khu vực chủ yếu là người da trắng và một khu vực giàu có, thịnh vượng.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Locals in affluent Highgate in North London certainly knew they were there.

Người dân địa phương ở Highgate giàu có ở phía Bắc London chắc chắn biết họ đang ở đó.

Nguồn: Christian Science Monitor (Article Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay