nefarious

[Mỹ]/nɪˈfeəriəs/
[Anh]/nɪˈferiəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cực kỳ ác độc; xấu xa

Câu ví dụ

to a nefarious degree

đến mức độ xấu xa

in a nefarious manner

theo một cách đen tối

Lucinda is uncorrupted by nefarious influences.

Lucinda không bị tha hóa bởi những ảnh hưởng xấu xa.

the nefarious activities of the organized-crime syndicates.

những hoạt động xấu xa của các tập đoàn tội phạm có tổ chức.

Artist: Joe Strummer &The Mescaleros Lyrics Song: Mondo Bongo I was patrolling a Pachinko Nude noodle model parlor in the Nefarious zone Hanging out with insects under ducting The C.

Nghệ sĩ: Joe Strummer &The Mescaleros Lyrics Bài hát: Mondo Bongo Tôi đang tuần tra một Pachinko Tiệm bán đồ mẫu khỏa thân trong khu vực Nefarious Treo cùng côn trùng dưới ống thông gió The C.

Ví dụ thực tế

Had he been suspected of some kind of nefarious behavior in the past?

Ông ta đã từng bị nghi ngờ về một hành vi xấu xa nào đó trong quá khứ chưa?

Nguồn: NPR News March 2019 Compilation

Historical events we all know to be true are denied by individuals with nefarious motives.

Những sự kiện lịch sử mà tất cả chúng ta đều biết là sự thật đang bị phủ nhận bởi những cá nhân có động cơ xấu xa.

Nguồn: Celebrity High School Opening Speech

Scientists prefer to attribute this to convenient light levels for the plying of nefarious activity.

Các nhà khoa học thích giải thích điều này là do mức độ ánh sáng thuận tiện cho các hoạt động xấu xa.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

And noted that they are aware that the full model could be used for nefarious purposes.

Và lưu ý rằng họ biết rằng mô hình đầy đủ có thể được sử dụng cho các mục đích xấu xa.

Nguồn: Two-Minute Paper

Get a small brown bag to conceal any contents, and a plastic bag to catch any nefarious waste.

Lấy một túi màu nâu nhỏ để che giấu bất kỳ nội dung nào và một túi nilon để thu gom chất thải xấu xa.

Nguồn: Listening Digest

None of these seems particularly nefarious.

Không có gì trong số này có vẻ đặc biệt xấu xa.

Nguồn: Economist Business

So there was nothing nefarious about it.

Vì vậy, không có gì xấu xa về nó.

Nguồn: Sway

I think there's some more nefarious creatures.

Tôi nghĩ có những sinh vật xấu xa hơn.

Nguồn: Architectural Digest

Massaging techniques can be used to nefarious ends.

Các kỹ thuật massage có thể được sử dụng cho những mục đích xấu xa.

Nguồn: Economist Finance and economics

Of course, any new technology could be used in a nefarious way.

Tất nhiên, bất kỳ công nghệ mới nào cũng có thể được sử dụng theo một cách xấu xa.

Nguồn: Space – Verge Science

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay