neguss

[Mỹ]/niːɡəs/
[Anh]/niːɡəs/

Dịch

n. tiêu đề cho một hoàng đế Ethiopia; thuật ngữ tôn trọng cho một hoàng đế Ethiopia; một loại đồ uống làm từ rượu vang, nước nóng, đường, nhục đậu khấu và nước chanh

Cụm từ & Cách kết hợp

neguss effect

hiệu ứng neguss

neguss factor

yếu tố neguss

neguss value

giá trị neguss

neguss impact

tác động của neguss

neguss response

phản ứng neguss

neguss trend

xu hướng neguss

neguss analysis

phân tích neguss

neguss score

điểm số neguss

neguss assessment

đánh giá neguss

neguss outcome

kết quả của neguss

Câu ví dụ

he tried to neguss the outcome of the game.

anh ấy đã cố gắng dự đoán kết quả của trò chơi.

it's difficult to neguss someone's intentions.

thật khó để dự đoán ý định của ai đó.

can you neguss what she is thinking?

bạn có thể dự đoán cô ấy đang nghĩ gì không?

they often neguss about the future of technology.

họ thường dự đoán về tương lai của công nghệ.

he has a knack for negussing people's moods.

anh ấy có tài dự đoán tâm trạng của mọi người.

she likes to neguss the plot twists in movies.

cô ấy thích dự đoán những tình tiết bất ngờ trong phim.

we can only neguss what will happen next.

chúng ta chỉ có thể dự đoán điều gì sẽ xảy ra tiếp theo.

it's fun to neguss the answers during trivia games.

thật vui khi dự đoán câu trả lời trong các trò chơi đố vui.

he often negusses about the stock market trends.

anh ấy thường dự đoán về xu hướng thị trường chứng khoán.

they love to neguss who will win the competition.

họ rất thích dự đoán ai sẽ thắng cuộc thi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay