nelson

[Mỹ]/'nels(ə)n/
[Anh]/ˈnɛlsən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thế vật trong đó một cánh tay được đưa qua dưới cánh tay của đối thủ từ phía sau và bàn tay được đặt lên cổ hoặc đầu.
Word Forms
số nhiềunelsons

Cụm từ & Cách kết hợp

nelson hold

đòn khóa Nelson

nelson wrestling move

đòn vật Nelson

nelson mandela

Nelson Mandela

Câu ví dụ

Admiral Nelson is a strong man.

Đô đốc Nelson là một người đàn ông mạnh mẽ.

Hello! This is Nelson speaking?

Nelson đây à?

The Nelsons are hoping to settle in Australia in the near future / in the not too distant future.

Gia đình Nelson hy vọng sẽ định cư ở Úc trong tương lai gần.

Roger Whitlow, Black American Literature: A Critical History (Chicago: Nelson Hall, 1973), p.xiv.

Roger Whitlow, Văn học Mỹ gốc Phi da đen: Lịch sử phê bình (Chicago: Nelson Hall, 1973), trang xiv.

7、virginia: george wythe, richard henry lee, thomas jefferson, benjamin harrison, thomas nelson, jr., francis lightfoot lee, carter braxton.

7、virginia: george wythe, richard henry lee, thomas jefferson, benjamin harrison, thomas nelson, jr., francis lightfoot lee, carter braxton.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay