neo-impressionist

[Mỹ]/[ˈniː.əʊˌɪm.prɛʃ.ənɪst]/
[Anh]/[ˈniː.oʊˌɪm.prɛʃ.ənɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một họa sĩ chịu ảnh hưởng của chủ nghĩa ấn tượng nhưng phát triển một phương pháp khoa học hoặc phân tích hơn trong hội họa.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho chủ nghĩa ấn tượng mới.
Các dạng của từ
số nhiềuneo-impressionists

Cụm từ & Cách kết hợp

neo-impressionist style

phong cách hậu ấn tượng

a neo-impressionist painting

một bức tranh hậu ấn tượng

neo-impressionist influence

sự ảnh hưởng hậu ấn tượng

becoming neo-impressionist

trở thành hậu ấn tượng

neo-impressionist artist

nghệ sĩ hậu ấn tượng

neo-impressionist movement

phong trào hậu ấn tượng

neo-impressionist works

các tác phẩm hậu ấn tượng

neo-impressionist period

giai đoạn hậu ấn tượng

Câu ví dụ

the museum showcased a stunning collection of neo-impressionist paintings.

Bảo tàng đã trưng bày một bộ sưu tập tuyệt đẹp các bức tranh trường phái neo-impressionist.

his artistic style was heavily influenced by neo-impressionist techniques.

Phong cách nghệ thuật của ông chịu ảnh hưởng sâu sắc từ các kỹ thuật của trường phái neo-impressionist.

she admired the vibrant colors characteristic of neo-impressionist art.

Cô ấy ngưỡng mộ những màu sắc sặc sỡ đặc trưng của nghệ thuật neo-impressionist.

the neo-impressionist movement emerged as a reaction to impressionism.

Trường phái neo-impressionist ra đời như một phản ứng đối với chủ nghĩa ấn tượng.

critics debated the merits of his neo-impressionist approach to landscape.

Các nhà phê bình tranh luận về giá trị của cách tiếp cận neo-impressionist của ông trong tranh phong cảnh.

the artist employed pointillism, a key feature of neo-impressionist style.

Nghệ sĩ đã sử dụng kỹ thuật điểm xuyết, một đặc điểm chính của phong cách neo-impressionist.

neo-impressionist painters often used scientific color theory in their work.

Các họa sĩ trường phái neo-impressionist thường sử dụng lý thuyết màu sắc khoa học trong tác phẩm của họ.

the gallery featured a retrospective exhibition of neo-impressionist artists.

Phòng trưng bày có một triển lãm nhìn lại các nghệ sĩ trường phái neo-impressionist.

he studied the works of seurat, a leading figure in the neo-impressionist movement.

Ông đã nghiên cứu các tác phẩm của Seurat, một nhân vật hàng đầu trong phong trào neo-impressionist.

the neo-impressionist style emphasized structure and formal composition.

Phong cách neo-impressionist nhấn mạnh cấu trúc và bố cục hình thức.

the influence of neo-impressionism can be seen in later artistic developments.

Tác động của neo-impressionism có thể thấy được trong các phát triển nghệ thuật sau này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay