avoid nepotisms
tránh việc thân hữu
condemn nepotisms
lên án việc thân hữu
expose nepotisms
phanh phui việc thân hữu
criticize nepotisms
phê bình việc thân hữu
fight nepotisms
chống lại việc thân hữu
defend nepotisms
bảo vệ việc thân hữu
promote nepotisms
thúc đẩy việc thân hữu
examine nepotisms
kiểm tra việc thân hữu
discuss nepotisms
thảo luận về việc thân hữu
regulate nepotisms
điều chỉnh việc thân hữu
his nepotisms led to widespread criticism in the company.
Những việc làm thân hữu của ông đã dẫn đến những lời chỉ trích rộng rãi trong công ty.
many believe that nepotisms are detrimental to workplace morale.
Nhiều người tin rằng việc làm thân hữu gây bất lợi cho tinh thần làm việc.
she was accused of nepotisms when she promoted her brother.
Cô bị cáo buộc về việc làm thân hữu khi cô thăng chức cho em trai.
they implemented policies to reduce nepotisms in hiring practices.
Họ đã thực hiện các chính sách để giảm thiểu việc làm thân hữu trong các hoạt động tuyển dụng.
his family's history of nepotisms raised concerns among employees.
Quá khứ thân hữu của gia đình ông đã làm dấy lên những lo ngại trong số các nhân viên.
critics argue that nepotisms undermine fairness in promotions.
Các nhà phê bình cho rằng việc làm thân hữu làm suy yếu tính công bằng trong việc thăng chức.
in many industries, nepotisms can create a toxic work environment.
Trong nhiều ngành công nghiệp, việc làm thân hữu có thể tạo ra một môi trường làm việc độc hại.
he promised to eliminate nepotisms from the organization.
Ông hứa sẽ loại bỏ việc làm thân hữu khỏi tổ chức.
there are laws against nepotisms in government jobs.
Có những luật chống lại việc làm thân hữu trong các công việc của chính phủ.
her success was attributed to nepotisms rather than her skills.
Thành công của cô được quy cho việc làm thân hữu hơn là kỹ năng của cô.
avoid nepotisms
tránh việc thân hữu
condemn nepotisms
lên án việc thân hữu
expose nepotisms
phanh phui việc thân hữu
criticize nepotisms
phê bình việc thân hữu
fight nepotisms
chống lại việc thân hữu
defend nepotisms
bảo vệ việc thân hữu
promote nepotisms
thúc đẩy việc thân hữu
examine nepotisms
kiểm tra việc thân hữu
discuss nepotisms
thảo luận về việc thân hữu
regulate nepotisms
điều chỉnh việc thân hữu
his nepotisms led to widespread criticism in the company.
Những việc làm thân hữu của ông đã dẫn đến những lời chỉ trích rộng rãi trong công ty.
many believe that nepotisms are detrimental to workplace morale.
Nhiều người tin rằng việc làm thân hữu gây bất lợi cho tinh thần làm việc.
she was accused of nepotisms when she promoted her brother.
Cô bị cáo buộc về việc làm thân hữu khi cô thăng chức cho em trai.
they implemented policies to reduce nepotisms in hiring practices.
Họ đã thực hiện các chính sách để giảm thiểu việc làm thân hữu trong các hoạt động tuyển dụng.
his family's history of nepotisms raised concerns among employees.
Quá khứ thân hữu của gia đình ông đã làm dấy lên những lo ngại trong số các nhân viên.
critics argue that nepotisms undermine fairness in promotions.
Các nhà phê bình cho rằng việc làm thân hữu làm suy yếu tính công bằng trong việc thăng chức.
in many industries, nepotisms can create a toxic work environment.
Trong nhiều ngành công nghiệp, việc làm thân hữu có thể tạo ra một môi trường làm việc độc hại.
he promised to eliminate nepotisms from the organization.
Ông hứa sẽ loại bỏ việc làm thân hữu khỏi tổ chức.
there are laws against nepotisms in government jobs.
Có những luật chống lại việc làm thân hữu trong các công việc của chính phủ.
her success was attributed to nepotisms rather than her skills.
Thành công của cô được quy cho việc làm thân hữu hơn là kỹ năng của cô.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay