nero

[Mỹ]/ˈniərəu/
[Anh]/ˈnɪro/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nero (bạo chúa La Mã cổ đại) - Một bạo chúa La Mã cổ đại đã thực hiện nhiều tội ác và tham gia vào việc cai trị áp bức trong thời gian trị vì của ông.
Word Forms
số nhiềuneroes

Cụm từ & Cách kết hợp

Emperor Nero

Hoàng đế Nero

Nero Claudius

Nero Claudius

Câu ví dụ

Nero is a popular variety of black grape in Italy.

Nero là một giống nho đen phổ biến ở Ý.

The ancient Roman emperor Nero was known for his extravagant lifestyle.

Hoàng đế La Mã cổ đại Nero nổi tiếng với lối sống xa xỉ.

She wore a stunning Nero dress to the gala.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy Nero tuyệt đẹp đến buổi dạ tiệc.

The Nero software is widely used for burning CDs and DVDs.

Phần mềm Nero được sử dụng rộng rãi để ghi đĩa CD và DVD.

The room was painted in a deep Nero color, giving it a dramatic look.

Căn phòng được sơn màu Nero đậm, tạo nên vẻ ngoài ấn tượng.

They watched a movie on Nero's life and reign.

Họ đã xem một bộ phim về cuộc đời và triều đại của Nero.

The restaurant served a delicious Nero pasta dish.

Nhà hàng phục vụ một món mì Nero ngon tuyệt.

The book delves into the conspiracy theories surrounding Nero's reign.

Cuốn sách đi sâu vào các thuyết âm mưu xung quanh triều đại của Nero.

The Nero coffee machine makes a perfect espresso every time.

Máy làm cà phê Nero luôn tạo ra một tách espresso hoàn hảo.

The detective uncovered a secret Nero society operating in the city.

Thám tử đã phát hiện ra một xã hội Nero bí mật hoạt động trong thành phố.

Ví dụ thực tế

“No; Nero did not; but the old cat did.”

“Không; Nero đã không; nhưng con mèo già đã.”

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

It's believed to be from the reign of Emperor Nero.

Nó được cho là có từ thời trị vì của Hoàng đế Nero.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

What do you think of Emperor Nero?

Bạn nghĩ gì về Hoàng đế Nero?

Nguồn: Character Profile

Nero, on the other hand, was quite different.

Nero, mặt khác, khá khác biệt.

Nguồn: World Atlas of Wonders

2,000 years ago, the Roman Emperor Nero broke ground for this canal.

Cách đây 2.000 năm, Hoàng đế La Mã Nero đã động thổ cho kênh này.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Was Nero the hated, violent, and power hungry leader we were told?

Nero có phải là người lãnh đạo bị ghét bỏ, bạo lực và tham vọng quyền lực như chúng ta được nói không?

Nguồn: World Atlas of Wonders

Nero, at the time, was not himself actually in Rome.

Lúc đó, Nero thực ra không ở Rome.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Nero as an independent ruler in his own right.

Nero với tư cách là một người cai trị độc lập.

Nguồn: Character Profile

Ultimately Nero’s Hellenic leanings and lavishness sealed his downfall, when after

Cuối cùng, những xu hướng và sự xa xỉ của người Hy Lạp của Nero đã định đoạt sự sụp đổ của ông, khi sau

Nguồn: Character Profile

This combined with a reputation for debauchery led to him being seen as a 'second  Nero'.

Điều này, kết hợp với danh tiếng trụy lạc, khiến ông bị coi là một 'Nero thứ hai'.

Nguồn: Character Profile

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay