nestbox

[Mỹ]/ˈnestbɒks/
[Anh]/ˈnestbɑːks/

Dịch

Word Forms
số nhiềunestboxes

Câu ví dụ

the bird built its nest in the wooden nestbox.

Con chim đã làm tổ trong hộp đựng tổ bằng gỗ.

we installed a nestbox in the garden to attract bluebirds.

Chúng tôi đã lắp đặt một hộp đựng tổ trong vườn để thu hút các loài chim chích chòe.

the nestbox provides shelter for nesting birds.

Hộp đựng tổ cung cấp nơi che chở cho các loài chim làm tổ.

check the nestbox regularly for signs of occupancy.

Định kỳ kiểm tra hộp đựng tổ để xem có dấu hiệu sử dụng hay không.

a nestbox should be placed at the right height.

Một hộp đựng tổ nên được đặt ở độ cao thích hợp.

the nestbox entrance hole should be the correct size.

Lỗ cửa vào hộp đựng tổ nên có kích thước đúng.

clean the nestbox after the breeding season.

Vệ sinh hộp đựng tổ sau mùa sinh sản.

several nestboxes were hung in the forest.

Nhiều hộp đựng tổ được treo trong rừng.

the nestbox was occupied by a family of wrens.

Hộp đựng tổ đã được một gia đình chim sơn ca chiếm dụng.

predators may try to enter the nestbox.

Các loài săn mồi có thể cố gắng xâm nhập vào hộp đựng tổ.

the nestbox materials include wood and insulation.

Vật liệu của hộp đựng tổ bao gồm gỗ và vật liệu cách nhiệt.

a suitable nestbox can increase bird populations.

Một hộp đựng tổ phù hợp có thể làm tăng số lượng chim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay