netas

[Mỹ]/ˈnetəs/
[Anh]/ˈnetəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (số nhiều) dạng số nhiều của "neta"; Hiệp hội Viễn thông New England (viết tắt)

Cụm từ & Cách kết hợp

the netas lead

Vietnamese_translation

our netas

Vietnamese_translation

netas innovate

Vietnamese_translation

tech netas

Vietnamese_translation

netas think

Vietnamese_translation

these netas

Vietnamese_translation

digital netas

Vietnamese_translation

netas create

Vietnamese_translation

wise netas

Vietnamese_translation

netas build

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

my brother is such a netas; he never finishes his chores on time.

Anh trai tôi là một người netas; anh ấy chưa bao giờ hoàn thành công việc nhà đúng giờ.

don't be a netas and help me clean the house this weekend.

Đừng làm netas và hãy giúp tôi dọn dẹp nhà vào cuối tuần này.

the netas student failed his exams because he never studied.

Học sinh netas đã không đỗ vì anh ấy chưa bao giờ học.

your netas attitude will get you nowhere in life.

Tư tưởng netas của bạn sẽ không giúp bạn đạt được điều gì trong cuộc sống.

he became a netas after losing his job and staying home all day.

Anh ấy trở thành người netas sau khi mất việc và ở nhà cả ngày.

stop being so netas and get off the couch to do something productive.

Dừng lại việc netas và hãy rời khỏi ghế sofa để làm điều gì đó hữu ích.

my boss called me a netas for coming late to work every day.

Người quản lý gọi tôi là netas vì tôi đến làm muộn mỗi ngày.

she never thought her son would turn into such a netas when he grew up.

Cô ấy chưa bao giờ nghĩ rằng con trai cô sẽ trở thành một người netas khi lớn lên.

the netas neighbors always leave their garbage outside for days.

Người hàng xóm netas luôn để rác bên ngoài trong nhiều ngày.

being a netas is no excuse for failing your responsibilities.

Việc là một người netas không phải là lý do để không hoàn thành trách nhiệm của bạn.

his netas behavior made his parents very disappointed in him.

Hành vi netas của anh ấy khiến cha mẹ anh ấy rất thất vọng.

don't hang out with those netas kids or you'll end up like them.

Đừng chơi với những đứa trẻ netas đó, nếu không bạn sẽ giống họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay