nethercotts

[Mỹ]/ˈnɛðəkɒts/
[Anh]/ˈnɛðərkɑːts/

Dịch

n. Dạng số nhiều của nethercott; một họ hoặc tên gia đình.

Cụm từ & Cách kết hợp

welcome to nethercotts

Chào mừng đến với Nethercotts

visit nethercotts

Tham quan Nethercotts

the nethercotts estate

Tổng doanh trại Nethercotts

nethercotts residents

Cư dân Nethercotts

exploring nethercotts

Khám phá Nethercotts

at nethercotts

Tại Nethercotts

nethercotts countryside

Nông thôn Nethercotts

from nethercotts

Từ Nethercotts

nethercotts village

Thị trấn Nethercotts

beautiful nethercotts

Nethercotts tuyệt đẹp

Câu ví dụ

the nethercott family has lived in this village for generations.

Gia đình Nethercott đã sinh sống tại ngôi làng này qua nhiều thế hệ.

professor nethercott delivered an inspiring lecture on medieval history.

Giáo sư Nethercott đã trình bày một bài giảng đầy cảm hứng về lịch sử trung cổ.

mrs. nethercott baked fresh cookies for the neighborhood children.

Ông Nethercott đã nướng những chiếc bánh quy mới cho các em nhỏ trong khu phố.

the nethercotts moved into the old farmhouse last spring.

Gia đình Nethercott đã chuyển đến ngôi nhà nông trại cũ vào mùa xuân năm ngoái.

i've known the nethercotts since we were schoolmates together.

Tôi đã quen gia đình Nethercott từ khi chúng tôi là bạn cùng lớp.

mr. nethercott works as an architect at the downtown firm.

Ông Nethercott làm việc với tư cách là kiến trúc sư tại công ty ở trung tâm thành phố.

young nethercott showed exceptional talent in the piano recital.

Người trẻ Nethercott đã thể hiện tài năng đặc biệt trong buổi hòa nhạc dương cầm.

the nethercott estate features beautiful gardens and ancient oak trees.

Tổng督 Nethercott có những khu vườn đẹp và những cây sồi cổ đại.

dr. nethercott published groundbreaking research in marine biology.

Tiến sĩ Nethercott đã công bố nghiên cứu đột phá trong sinh học biển.

we're having dinner with the nethercotts this saturday evening.

Chúng tôi sẽ ăn tối với gia đình Nethercott vào tối thứ bảy này.

nethercott's bakery on main street is famous for its sourdough bread.

Bánh mì sourdough của tiệm bánh Nethercott trên phố chính rất nổi tiếng.

the nethercott brothers started their own construction company five years ago.

Các anh em Nethercott đã thành lập công ty xây dựng riêng của họ cách đây năm năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay