neurologically

[Mỹ]/njʊəˈrɒl.ə.dʒɪ.kəl.i/
[Anh]/nʊˈrɑː.lə.dʒɪ.kəl.i/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv.theo cách liên quan đến hệ thần kinh

Cụm từ & Cách kết hợp

neurologically impaired

bị suy giảm về thần kinh

neurologically healthy

khỏe mạnh về thần kinh

neurologically based

dựa trên thần kinh

neurologically significant

có ý nghĩa về thần kinh

neurologically assessed

đã được đánh giá về thần kinh

neurologically connected

kết nối về thần kinh

neurologically relevant

liên quan đến thần kinh

neurologically active

hoạt động về thần kinh

neurologically informed

được thông báo về thần kinh

neurologically driven

do thần kinh thúc đẩy

Câu ví dụ

neurologically, the brain processes information in unique ways.

về mặt thần kinh học, não bộ xử lý thông tin theo những cách độc đáo.

she is neurologically wired to excel in mathematics.

cô ấy được kết nối thần kinh để vượt trội trong toán học.

neurologically speaking, stress can affect cognitive functions.

nói về mặt thần kinh học, căng thẳng có thể ảnh hưởng đến các chức năng nhận thức.

the study focused on neurologically diverse individuals.

nghiên cứu tập trung vào những người có sự khác biệt về mặt thần kinh.

neurologically based therapies can aid in recovery.

các liệu pháp dựa trên thần kinh học có thể hỗ trợ phục hồi.

neurologically, childhood experiences shape adult behavior.

về mặt thần kinh học, những kinh nghiệm thời thơ ấu định hình hành vi của người lớn.

he is neurologically sensitive to certain stimuli.

anh ấy nhạy cảm về mặt thần kinh với một số kích thích nhất định.

neurologically, the effects of sleep deprivation are significant.

về mặt thần kinh học, tác động của tình trạng thiếu ngủ là đáng kể.

research shows that neurologically active substances can alter mood.

nghiên cứu cho thấy các chất hoạt động về mặt thần kinh có thể thay đổi tâm trạng.

neurologically, learning involves complex brain functions.

về mặt thần kinh học, học tập liên quan đến các chức năng não bộ phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay