neve

[Mỹ]/nɛv/
[Anh]/nɛv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. băng tuyết; tuyết hạt.
Các dạng của từ
số nhiềuneves

Cụm từ & Cách kết hợp

never give up

đừng bao giờ bỏ cuộc

never forget

đừng bao giờ quên

never say never

đừng bao giờ nói không bao giờ

never too late

không bao giờ là quá muộn

never mind

Không sao đâu

never ending

không bao giờ kết thúc

never again

mai mãi không nữa

never doubt

đừng bao giờ nghi ngờ

never ask

đừng bao giờ hỏi

never stop

đừng bao giờ dừng lại

Câu ví dụ

she will never give up on her dreams.

Cô ấy sẽ không bao giờ từ bỏ ước mơ của mình.

he has never traveled outside the country.

Anh ấy chưa bao giờ đi du lịch ra nước ngoài.

i will never forget this moment.

Tôi sẽ không bao giờ quên khoảnh khắc này.

they have never seen such a beautiful sunset.

Họ chưa từng thấy cảnh hoàng hôn đẹp đến vậy.

she will never let anyone bring her down.

Cô ấy sẽ không bao giờ để ai làm cô ấy thất vọng.

he has never played the piano before.

Anh ấy chưa từng chơi piano bao giờ.

i will never understand why he did that.

Tôi sẽ không bao giờ hiểu tại sao anh ấy lại làm như vậy.

they have never been to a concert together.

Họ chưa từng đến một buổi hòa nhạc cùng nhau.

she will never forgive him for that mistake.

Cô ấy sẽ không bao giờ tha thứ cho anh ấy vì sai lầm đó.

he has never tried sushi before.

Anh ấy chưa từng thử sushi bao giờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay