never give up
đừng bao giờ bỏ cuộc
never forget
đừng bao giờ quên
never say never
đừng bao giờ nói không bao giờ
never too late
không bao giờ là quá muộn
never mind
Không sao đâu
never ending
không bao giờ kết thúc
never again
mai mãi không nữa
never doubt
đừng bao giờ nghi ngờ
never ask
đừng bao giờ hỏi
never stop
đừng bao giờ dừng lại
she will never give up on her dreams.
Cô ấy sẽ không bao giờ từ bỏ ước mơ của mình.
he has never traveled outside the country.
Anh ấy chưa bao giờ đi du lịch ra nước ngoài.
i will never forget this moment.
Tôi sẽ không bao giờ quên khoảnh khắc này.
they have never seen such a beautiful sunset.
Họ chưa từng thấy cảnh hoàng hôn đẹp đến vậy.
she will never let anyone bring her down.
Cô ấy sẽ không bao giờ để ai làm cô ấy thất vọng.
he has never played the piano before.
Anh ấy chưa từng chơi piano bao giờ.
i will never understand why he did that.
Tôi sẽ không bao giờ hiểu tại sao anh ấy lại làm như vậy.
they have never been to a concert together.
Họ chưa từng đến một buổi hòa nhạc cùng nhau.
she will never forgive him for that mistake.
Cô ấy sẽ không bao giờ tha thứ cho anh ấy vì sai lầm đó.
he has never tried sushi before.
Anh ấy chưa từng thử sushi bao giờ.
never give up
đừng bao giờ bỏ cuộc
never forget
đừng bao giờ quên
never say never
đừng bao giờ nói không bao giờ
never too late
không bao giờ là quá muộn
never mind
Không sao đâu
never ending
không bao giờ kết thúc
never again
mai mãi không nữa
never doubt
đừng bao giờ nghi ngờ
never ask
đừng bao giờ hỏi
never stop
đừng bao giờ dừng lại
she will never give up on her dreams.
Cô ấy sẽ không bao giờ từ bỏ ước mơ của mình.
he has never traveled outside the country.
Anh ấy chưa bao giờ đi du lịch ra nước ngoài.
i will never forget this moment.
Tôi sẽ không bao giờ quên khoảnh khắc này.
they have never seen such a beautiful sunset.
Họ chưa từng thấy cảnh hoàng hôn đẹp đến vậy.
she will never let anyone bring her down.
Cô ấy sẽ không bao giờ để ai làm cô ấy thất vọng.
he has never played the piano before.
Anh ấy chưa từng chơi piano bao giờ.
i will never understand why he did that.
Tôi sẽ không bao giờ hiểu tại sao anh ấy lại làm như vậy.
they have never been to a concert together.
Họ chưa từng đến một buổi hòa nhạc cùng nhau.
she will never forgive him for that mistake.
Cô ấy sẽ không bao giờ tha thứ cho anh ấy vì sai lầm đó.
he has never tried sushi before.
Anh ấy chưa từng thử sushi bao giờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay