newsheet

[Mỹ]/ˈnjuːʃiːt/
[Anh]/ˈnuːʃiːt/

Dịch

n. một tờ giấy đơn chứa tin tức; một thông điệp kinh doanh
Word Forms
số nhiềunewsheets

Cụm từ & Cách kết hợp

latest newsheet

bản tin mới nhất

weekly newsheet

bản tin hàng tuần

monthly newsheet

bản tin hàng tháng

newsheet updates

cập nhật bản tin

newsheet summary

tóm tắt bản tin

newsheet distribution

phân phối bản tin

newsheet format

định dạng bản tin

newsheet content

nội dung bản tin

newsheet design

thiết kế bản tin

newsheet release

phát hành bản tin

Câu ví dụ

she received the latest newsheet in her mailbox.

Cô ấy đã nhận được bản tin mới nhất trong hộp thư của mình.

the newsheet contains important updates about the project.

Bản tin chứa các thông tin cập nhật quan trọng về dự án.

he subscribed to the weekly newsheet for local events.

Anh ấy đăng ký nhận bản tin hàng tuần về các sự kiện địa phương.

they publish a newsheet every month to inform the community.

Họ xuất bản bản tin hàng tháng để thông báo cho cộng đồng.

the newsheet highlighted the achievements of the team.

Bản tin làm nổi bật những thành tựu của nhóm.

we need to design a new layout for the newsheet.

Chúng tôi cần thiết kế bố cục mới cho bản tin.

many people rely on the newsheet for local news.

Nhiều người dựa vào bản tin để cập nhật tin tức địa phương.

the editor is responsible for the content of the newsheet.

Tổng biên tập chịu trách nhiệm về nội dung của bản tin.

she wrote an article for the upcoming newsheet.

Cô ấy đã viết một bài cho bản tin sắp tới.

we distribute the newsheet to all members of the organization.

Chúng tôi phân phối bản tin cho tất cả các thành viên của tổ chức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay