| số nhiều | newspeaks |
to use newspeak to manipulate public opinion
để sử dụng tiếng nói mới để thao túng dư luận
to decode the newspeak used by the government
để giải mã tiếng nói mới mà chính phủ sử dụng
to be aware of the deceptive nature of newspeak
để nhận thức được bản chất lừa dối của tiếng nói mới
to navigate through the corporate newspeak
để điều hướng qua tiếng nói mới của các tập đoàn
to challenge the educational newspeak
để thách thức tiếng nói mới trong giáo dục
to use newspeak to manipulate public opinion
để sử dụng tiếng nói mới để thao túng dư luận
to decode the newspeak used by the government
để giải mã tiếng nói mới mà chính phủ sử dụng
to be aware of the deceptive nature of newspeak
để nhận thức được bản chất lừa dối của tiếng nói mới
to navigate through the corporate newspeak
để điều hướng qua tiếng nói mới của các tập đoàn
to challenge the educational newspeak
để thách thức tiếng nói mới trong giáo dục
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay