newspeak

[Mỹ]/'njuːspiːk/
[Anh]/'nuspik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Ngôn ngữ chính thức mơ hồ và lảng tránh.
Word Forms
số nhiềunewspeaks

Câu ví dụ

to use newspeak to manipulate public opinion

để sử dụng tiếng nói mới để thao túng dư luận

to decode the newspeak used by the government

để giải mã tiếng nói mới mà chính phủ sử dụng

to be aware of the deceptive nature of newspeak

để nhận thức được bản chất lừa dối của tiếng nói mới

to navigate through the corporate newspeak

để điều hướng qua tiếng nói mới của các tập đoàn

to challenge the educational newspeak

để thách thức tiếng nói mới trong giáo dục

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay