| số nhiều | newspeople |
newsperson interview
phỏng vấn người đưa tin
newsperson report
báo cáo của người đưa tin
newsperson role
vai trò của người đưa tin
newsperson skills
kỹ năng của người đưa tin
newsperson ethics
đạo đức của người đưa tin
newsperson duties
nhiệm vụ của người đưa tin
newsperson job
công việc của người đưa tin
newsperson story
câu chuyện của người đưa tin
newsperson source
nguồn của người đưa tin
newsperson training
đào tạo người đưa tin
the newsperson reported the breaking news live.
Người đưa tin đã báo cáo tin tức nóng hổi trực tiếp.
every newsperson must adhere to ethical standards.
Mỗi người đưa tin đều phải tuân thủ các tiêu chuẩn đạo đức.
the newsperson interviewed the local mayor.
Người đưa tin đã phỏng vấn thị trưởng địa phương.
she aspires to become a renowned newsperson.
Cô ấy khao khát trở thành một người đưa tin danh tiếng.
the newsperson covered the event extensively.
Người đưa tin đã đưa tin về sự kiện một cách rộng rãi.
we need a skilled newsperson for our team.
Chúng tôi cần một người đưa tin có kỹ năng cho đội của chúng tôi.
the newsperson faced tough questions during the press conference.
Người đưa tin đã phải đối mặt với những câu hỏi khó khăn trong cuộc họp báo.
he trained as a newsperson at a prestigious university.
Anh ấy được đào tạo làm người đưa tin tại một trường đại học danh tiếng.
the newsperson wrote an article about climate change.
Người đưa tin đã viết một bài báo về biến đổi khí hậu.
being a successful newsperson requires dedication.
Việc trở thành một người đưa tin thành công đòi hỏi sự tận tâm.
newsperson interview
phỏng vấn người đưa tin
newsperson report
báo cáo của người đưa tin
newsperson role
vai trò của người đưa tin
newsperson skills
kỹ năng của người đưa tin
newsperson ethics
đạo đức của người đưa tin
newsperson duties
nhiệm vụ của người đưa tin
newsperson job
công việc của người đưa tin
newsperson story
câu chuyện của người đưa tin
newsperson source
nguồn của người đưa tin
newsperson training
đào tạo người đưa tin
the newsperson reported the breaking news live.
Người đưa tin đã báo cáo tin tức nóng hổi trực tiếp.
every newsperson must adhere to ethical standards.
Mỗi người đưa tin đều phải tuân thủ các tiêu chuẩn đạo đức.
the newsperson interviewed the local mayor.
Người đưa tin đã phỏng vấn thị trưởng địa phương.
she aspires to become a renowned newsperson.
Cô ấy khao khát trở thành một người đưa tin danh tiếng.
the newsperson covered the event extensively.
Người đưa tin đã đưa tin về sự kiện một cách rộng rãi.
we need a skilled newsperson for our team.
Chúng tôi cần một người đưa tin có kỹ năng cho đội của chúng tôi.
the newsperson faced tough questions during the press conference.
Người đưa tin đã phải đối mặt với những câu hỏi khó khăn trong cuộc họp báo.
he trained as a newsperson at a prestigious university.
Anh ấy được đào tạo làm người đưa tin tại một trường đại học danh tiếng.
the newsperson wrote an article about climate change.
Người đưa tin đã viết một bài báo về biến đổi khí hậu.
being a successful newsperson requires dedication.
Việc trở thành một người đưa tin thành công đòi hỏi sự tận tâm.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now