nicaragua

[Mỹ]/ˌnikəˈrɑ:ɡwə,ˌnikəˈræɡjuə/
[Anh]/ˌnɪkəˈrɑɡwə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nicaragua

Cụm từ & Cách kết hợp

Lake Nicaragua

Hồ Nicaragua

Câu ví dụ

I dream of visiting Nicaragua one day.

Tôi ước được thăm Nicaragua một ngày nào đó.

Nicaragua is known for its stunning beaches and vibrant culture.

Nicaragua nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp và văn hóa sôi động.

The coffee from Nicaragua is highly regarded around the world.

Cà phê từ Nicaragua được đánh giá rất cao trên toàn thế giới.

Nicaragua is located in Central America.

Nicaragua nằm ở Trung Mỹ.

Many tourists visit Nicaragua for its natural beauty.

Nhiều khách du lịch đến thăm Nicaragua vì vẻ đẹp tự nhiên của nó.

The capital of Nicaragua is Managua.

Thủ đô của Nicaragua là Managua.

Nicaragua has a rich history and diverse indigenous cultures.

Nicaragua có lịch sử phong phú và các nền văn hóa bản địa đa dạng.

The official language of Nicaragua is Spanish.

Ngôn ngữ chính thức của Nicaragua là tiếng Tây Ban Nha.

Nicaragua is a popular destination for eco-tourism.

Nicaragua là một điểm đến phổ biến cho du lịch sinh thái.

The people of Nicaragua are known for their warmth and hospitality.

Người dân Nicaragua nổi tiếng với sự thân thiện và mến khách.

Ví dụ thực tế

It lashed Northern Nicaragua and Honduras after making landfall on Tuesday as a Category 4 hurricane.

Nó đã tàn phá miền Bắc Nicaragua và Honduras sau khi đổ bộ vào thứ Ba với tư cách là một cơn bão cấp 4.

Nguồn: PBS English News

Nicaragua here, between Costa Rica and Honduras.

Nicaragua ở đây, giữa Costa Rica và Honduras.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

Nicaragua is not new to space aims.

Nicaragua không xa lạ với các mục tiêu không gian.

Nguồn: VOA Special English: World

Nicaragua has suspended relations with the Vatican.

Nicaragua đã đình chỉ quan hệ với Vatican.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2023

It shows people at a festival in Nicaragua.

Nó cho thấy những người tham gia một lễ hội ở Nicaragua.

Nguồn: VOA Special English Education

I'm Costa Rica between Panama and Nicaragua.

Tôi là Costa Rica, nằm giữa Panama và Nicaragua.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

My name is Nelson, and I'm from Nicaragua.

Tên tôi là Nelson, và tôi đến từ Nicaragua.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

La Prensa is one of Nicaragua's oldest newspapers.

La Prensa là một trong những tờ báo lâu đời nhất của Nicaragua.

Nguồn: VOA Special January 2023 Collection

She is from a very well-known family in Nicaragua.

Cô ấy đến từ một gia đình rất nổi tiếng ở Nicaragua.

Nguồn: NPR News June 2021 Compilation

China and Nicaragua have signed a free trade agreement.

Trung Quốc và Nicaragua đã ký một hiệp định thương mại tự do.

Nguồn: CRI Online September 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay