Nicaraguan coffee
cà phê Nicaragua
Nicaraguan culture
văn hóa Nicaragua
Nicaraguan cuisine
ẩm thực Nicaragua
Nicaraguan coffee is known for its rich flavor.
Cà phê Nicaragua nổi tiếng với hương vị đậm đà.
She bought a beautiful Nicaraguan hammock for her backyard.
Cô ấy đã mua một chiếc võng Nicaragua đẹp tuyệt vời cho sân sau nhà mình.
The Nicaraguan government announced new economic policies.
Chính phủ Nicaragua đã công bố các chính sách kinh tế mới.
He is a Nicaraguan citizen living abroad.
Anh ấy là một công dân Nicaragua sống ở nước ngoài.
Nicaraguan cuisine features a lot of fresh seafood.
Ẩm thực Nicaragua có nhiều hải sản tươi ngon.
I bought a handcrafted Nicaraguan cigar as a gift.
Tôi đã mua một điếu xì gà Nicaragua thủ công làm quà tặng.
The Nicaraguan artist's work is being exhibited in a gallery.
Tác phẩm của họa sĩ Nicaragua đang được trưng bày trong một phòng trưng bày.
She is studying Nicaraguan history for her research project.
Cô ấy đang nghiên cứu lịch sử Nicaragua cho dự án nghiên cứu của mình.
The Nicaraguan economy relies heavily on agriculture.
Nền kinh tế Nicaragua phụ thuộc nhiều vào nông nghiệp.
Nicaraguan people are known for their warm hospitality.
Người dân Nicaragua nổi tiếng với sự hiếu khách nồng nhiệt.
Nicaraguan coffee
cà phê Nicaragua
Nicaraguan culture
văn hóa Nicaragua
Nicaraguan cuisine
ẩm thực Nicaragua
Nicaraguan coffee is known for its rich flavor.
Cà phê Nicaragua nổi tiếng với hương vị đậm đà.
She bought a beautiful Nicaraguan hammock for her backyard.
Cô ấy đã mua một chiếc võng Nicaragua đẹp tuyệt vời cho sân sau nhà mình.
The Nicaraguan government announced new economic policies.
Chính phủ Nicaragua đã công bố các chính sách kinh tế mới.
He is a Nicaraguan citizen living abroad.
Anh ấy là một công dân Nicaragua sống ở nước ngoài.
Nicaraguan cuisine features a lot of fresh seafood.
Ẩm thực Nicaragua có nhiều hải sản tươi ngon.
I bought a handcrafted Nicaraguan cigar as a gift.
Tôi đã mua một điếu xì gà Nicaragua thủ công làm quà tặng.
The Nicaraguan artist's work is being exhibited in a gallery.
Tác phẩm của họa sĩ Nicaragua đang được trưng bày trong một phòng trưng bày.
She is studying Nicaraguan history for her research project.
Cô ấy đang nghiên cứu lịch sử Nicaragua cho dự án nghiên cứu của mình.
The Nicaraguan economy relies heavily on agriculture.
Nền kinh tế Nicaragua phụ thuộc nhiều vào nông nghiệp.
Nicaraguan people are known for their warm hospitality.
Người dân Nicaragua nổi tiếng với sự hiếu khách nồng nhiệt.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now