nictitating

[US]/ˈnɪktɪteɪtɪŋ/
[UK]/ˈnɪktɪˌteɪtɪŋ/
Frequency: Very High

Translation

v.hành động chớp mắt hoặc nhắm mắt lại

Phrases & Collocations

nictitating membrane

màng nhắt

nictitating reflex

phản xạ nhắt

nictitating gland

tuyến nhắt

nictitating eyelid

mi mắt nhắt

nictitating action

hành động nhắt

nictitating response

phản ứng nhắt

nictitating function

chức năng nhắt

nictitating behavior

hành vi nhắt

nictitating reflexes

các phản xạ nhắt

nictitating structures

các cấu trúc nhắt

Example Sentences

the bird was nictitating its eyes rapidly.

chim đã chớp mắt rất nhanh.

nictitating membranes help protect the eyes of some animals.

màng nhấp nháy giúp bảo vệ mắt của một số động vật.

she noticed the nictitating reflex in the reptile.

cô ấy nhận thấy phản xạ nhấp nháy ở loài bò sát.

the nictitating membrane is a unique feature of certain species.

màng nhấp nháy là một đặc điểm độc đáo của một số loài nhất định.

during the examination, the vet observed the nictitating action.

trong quá trình kiểm tra, bác sĩ thú y quan sát thấy hành động nhấp nháy.

some fish have a nictitating membrane to protect their eyes.

một số loài cá có màng nhấp nháy để bảo vệ mắt của chúng.

the nictitating membrane can be seen in action when the animal is startled.

màng nhấp nháy có thể được nhìn thấy khi động vật giật mình.

birds often nictitate when they are resting.

chim thường chớp mắt khi chúng đang nghỉ ngơi.

the nictitating membrane helps maintain moisture in the eyes.

màng nhấp nháy giúp duy trì độ ẩm cho mắt.

understanding nictitating behavior can aid in animal care.

hiểu hành vi nhấp nháy có thể giúp ích cho việc chăm sóc động vật.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now