nictitating membrane
màng nhắt
nictitating reflex
phản xạ nhắt
nictitating gland
tuyến nhắt
nictitating eyelid
mi mắt nhắt
nictitating action
hành động nhắt
nictitating response
phản ứng nhắt
nictitating function
chức năng nhắt
nictitating behavior
hành vi nhắt
nictitating reflexes
các phản xạ nhắt
nictitating structures
các cấu trúc nhắt
the bird was nictitating its eyes rapidly.
chim đã chớp mắt rất nhanh.
nictitating membranes help protect the eyes of some animals.
màng nhấp nháy giúp bảo vệ mắt của một số động vật.
she noticed the nictitating reflex in the reptile.
cô ấy nhận thấy phản xạ nhấp nháy ở loài bò sát.
the nictitating membrane is a unique feature of certain species.
màng nhấp nháy là một đặc điểm độc đáo của một số loài nhất định.
during the examination, the vet observed the nictitating action.
trong quá trình kiểm tra, bác sĩ thú y quan sát thấy hành động nhấp nháy.
some fish have a nictitating membrane to protect their eyes.
một số loài cá có màng nhấp nháy để bảo vệ mắt của chúng.
the nictitating membrane can be seen in action when the animal is startled.
màng nhấp nháy có thể được nhìn thấy khi động vật giật mình.
birds often nictitate when they are resting.
chim thường chớp mắt khi chúng đang nghỉ ngơi.
the nictitating membrane helps maintain moisture in the eyes.
màng nhấp nháy giúp duy trì độ ẩm cho mắt.
understanding nictitating behavior can aid in animal care.
hiểu hành vi nhấp nháy có thể giúp ích cho việc chăm sóc động vật.
nictitating membrane
màng nhắt
nictitating reflex
phản xạ nhắt
nictitating gland
tuyến nhắt
nictitating eyelid
mi mắt nhắt
nictitating action
hành động nhắt
nictitating response
phản ứng nhắt
nictitating function
chức năng nhắt
nictitating behavior
hành vi nhắt
nictitating reflexes
các phản xạ nhắt
nictitating structures
các cấu trúc nhắt
the bird was nictitating its eyes rapidly.
chim đã chớp mắt rất nhanh.
nictitating membranes help protect the eyes of some animals.
màng nhấp nháy giúp bảo vệ mắt của một số động vật.
she noticed the nictitating reflex in the reptile.
cô ấy nhận thấy phản xạ nhấp nháy ở loài bò sát.
the nictitating membrane is a unique feature of certain species.
màng nhấp nháy là một đặc điểm độc đáo của một số loài nhất định.
during the examination, the vet observed the nictitating action.
trong quá trình kiểm tra, bác sĩ thú y quan sát thấy hành động nhấp nháy.
some fish have a nictitating membrane to protect their eyes.
một số loài cá có màng nhấp nháy để bảo vệ mắt của chúng.
the nictitating membrane can be seen in action when the animal is startled.
màng nhấp nháy có thể được nhìn thấy khi động vật giật mình.
birds often nictitate when they are resting.
chim thường chớp mắt khi chúng đang nghỉ ngơi.
the nictitating membrane helps maintain moisture in the eyes.
màng nhấp nháy giúp duy trì độ ẩm cho mắt.
understanding nictitating behavior can aid in animal care.
hiểu hành vi nhấp nháy có thể giúp ích cho việc chăm sóc động vật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay