nightfalls

[Mỹ]/'naɪtfɔːl/
[Anh]/'naɪt'fɔl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hoàng hôn; buổi tối.

Cụm từ & Cách kết hợp

nightfall approaches

tối dần xuống

Câu ví dụ

The nightfall brought a sense of calm to the city.

Chạng vạng đêm mang đến một cảm giác bình tĩnh cho thành phố.

She enjoyed watching the stars come out at nightfall.

Cô ấy thích ngắm nhìn những ngôi sao xuất hiện khi màn đêm buông xuống.

Nightfall is the perfect time for a romantic walk on the beach.

Màn đêm buông xuống là thời điểm hoàn hảo cho một buổi đi dạo lãng mạn trên bãi biển.

The forest becomes mysterious and eerie at nightfall.

Khu rừng trở nên bí ẩn và kỳ quái khi màn đêm xuống.

Nightfall is when the nocturnal animals start to become active.

Màn đêm buông xuống là lúc các loài động vật về đêm bắt đầu hoạt động.

The nightfall sky was painted with hues of orange and pink.

Bầu trời lúc màn đêm buông xuống được tô điểm bằng những sắc cam và hồng.

They decided to set up camp before nightfall.

Họ quyết định dựng trại trước khi màn đêm buông xuống.

Nightfall signaled the end of another long day of work.

Màn đêm buông xuống báo hiệu kết thúc một ngày làm việc dài nữa.

The village became quiet and peaceful at nightfall.

Ngôi làng trở nên yên tĩnh và thanh bình khi màn đêm xuống.

Nightfall is a time for reflection and introspection.

Màn đêm buông xuống là thời điểm để suy ngẫm và chiêm nghiệm.

Ví dụ thực tế

Tell Elena I'll be back before nightfall.

Hãy bảo Elena là tôi sẽ quay lại trước khi trời tối.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 2

He was screaming for his mother by nightfall.

Anh ta hét lên tìm mẹ của mình khi trời đã tối.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

We ought to be back before nightfall, I said.

Chúng ta nên quay lại trước khi trời tối, tôi nói.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

" By nightfall I shall have no foes" .

“Đến khi trời tối, tôi sẽ không còn kẻ thù nào đâu.”

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

Hopefully, I'll get to the bus station before nightfall.

Hy vọng tôi sẽ đến được nhà ga xe buýt trước khi trời tối.

Nguồn: Modern Family - Season 07

By nightfall, Keita was giving a speech on state TV.

Đến khi trời tối, Keita đang phát biểu trên truyền hình nhà nước.

Nguồn: NPR News August 2020 Compilation

Soon after nightfall, witnesses heard a massive series of explosions.

Không lâu sau khi trời tối, những người chứng kiến nghe thấy một loạt các vụ nổ lớn.

Nguồn: NPR News April 2015 Compilation

" I hope not. We need to find shelter before nightfall" .

“Tôi hy vọng là không. Chúng ta cần tìm nơi trú ẩn trước khi trời tối.”

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

After nightfall the storm grew in intensity.

Sau khi trời tối, cơn bão tăng cường độ.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

" Were you planning to make it out of Forks before nightfall? "

“Bạn có định rời khỏi Forks trước khi trời tối không?”

Nguồn: Twilight: Eclipse

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay