nightriders

[Mỹ]/ˈnaɪtraɪdə/
[Anh]/ˈnaɪtraɪdər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người đi xe vào ban đêm ở miền Nam Hoa Kỳ, thường liên quan đến các hoạt động tội phạm hoặc Ku Klux Klan

Cụm từ & Cách kết hợp

nightrider adventure

cuộc phiêu lưu nightrider

nightrider theme

chủ đề nightrider

nightrider vehicle

phương tiện nightrider

nightrider series

series nightrider

nightrider fan

fan hâm mộ nightrider

nightrider episode

tập phim nightrider

nightrider legacy

di sản nightrider

nightrider revival

sự hồi sinh của nightrider

nightrider merchandise

hàng hóa nightrider

nightrider fandom

fanpage nightrider

Câu ví dụ

the nightrider sped through the dark streets.

Người kỵ sĩ đêm lao vun vút qua những con phố tối tăm.

many fans admire the nightrider's sleek design.

Nhiều người hâm mộ ngưỡng mộ thiết kế bóng bẩy của người kỵ sĩ đêm.

as a nightrider, he felt free under the moonlight.

Với tư cách là một người kỵ sĩ đêm, anh cảm thấy tự do dưới ánh trăng.

the nightrider often travels alone at night.

Người kỵ sĩ đêm thường đi một mình vào ban đêm.

she dreamed of becoming a nightrider one day.

Cô ấy mơ ước trở thành một người kỵ sĩ đêm một ngày nào đó.

the nightrider's adventures are legendary.

Những cuộc phiêu lưu của người kỵ sĩ đêm là huyền thoại.

he wore a helmet like a true nightrider.

Anh ta đội mũ bảo hiểm như một người kỵ sĩ đêm thực thụ.

the nightrider's engine roared to life.

Động cơ của người kỵ sĩ đêm rống lên sống động.

being a nightrider means embracing the night.

Việc trở thành một người kỵ sĩ đêm có nghĩa là đón nhận bóng tối.

the nightrider's journey was filled with excitement.

Hành trình của người kỵ sĩ đêm tràn đầy sự phấn khích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay