nighttimes

[Mỹ]/'naɪttaɪm/
[Anh]/'naɪt,taɪm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ban đêm
adj. xảy ra vào ban đêm

Câu ví dụ

nighttime activities; nighttime attire.

hoạt động vào ban đêm; trang phục ban đêm

The nighttime airglow, or nightglow, correspond to the intensity of a candle at 100m distance.

Ve sáng ban đêm, hay ve sáng đêm, tương ứng với cường độ của một ngọn nến ở khoảng cách 100 mét.

I like to take a walk in the park at nighttime.

Tôi thích đi dạo trong công viên vào ban đêm.

The city comes alive at nighttime with bright lights and bustling streets.

Thành phố trở nên sống động vào ban đêm với những ánh đèn rực rỡ và những con phố nhộn nhịp.

I always feel more creative during the nighttime.

Tôi luôn cảm thấy sáng tạo hơn vào ban đêm.

The nighttime sky was filled with twinkling stars.

Bầu trời đêm tràn ngập những ngôi sao lấp lánh.

I love the peacefulness of the countryside at nighttime.

Tôi yêu thích sự thanh bình của vùng nông thôn vào ban đêm.

The nighttime air was cool and refreshing.

Không khí ban đêm mát và sảng khoái.

The party didn't start until nighttime.

Tiệc không bắt đầu cho đến khi trời tối.

She often has trouble falling asleep at nighttime.

Cô ấy thường gặp khó khăn khi đi ngủ vào ban đêm.

Ví dụ thực tế

It's always nighttime y'all in Fairfield, Pennsylvania.

Luôn luôn là đêm tối ở Fairfield, Pennsylvania.

Nguồn: CNN Selected November 2015 Collection

But now it's nighttime right before bed.

Nhưng bây giờ là đêm khuya ngay trước khi đi ngủ.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

You realize that nighttime makes up half of all time?

Bạn có biết rằng đêm chiếm một nửa thời gian không?

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

His tactics now rely more on nighttime bombings.

Chiến thuật của hắn giờ đây phụ thuộc nhiều hơn vào các cuộc đánh bom vào ban đêm.

Nguồn: The Apocalypse of World War II

At nighttime Winnie, she wants to have fun.

Vào ban đêm Winnie, cô ấy muốn vui vẻ.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

At nighttime give your digestive system a break.

Vào ban đêm, hãy cho hệ tiêu hóa của bạn nghỉ ngơi.

Nguồn: Graphic Information Show

So how does the sun summon this nighttime spectacle?

Vậy thì mặt trời làm thế nào để triệu hồi buổi trình diễn đêm này?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

They are the major nighttime predator of flying insects.

Chúng là loài săn mồi ban đêm chính của côn trùng bay.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Reindeer vision is uniquely adapted for Santa's nighttime flight.

Thị lực của tuần dương cừu được điều chỉnh đặc biệt cho chuyến bay đêm của ông già Noel.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Ukraine's capital Kiev has been under a renewed nighttime curfew.

Thủ đô của Ukraine, Kiev, đã bị áp đặt lệnh giới hạn giờ ban đêm mới.

Nguồn: BBC World Headlines

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay