nike

[Mỹ]/ˈnaiki:/
[Anh]/ˈnaɪki/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nữ thần chiến thắng;một loại tên lửa đất đối không.

Cụm từ & Cách kết hợp

nike shoes

giày nike

nike sportswear

quần áo thể thao nike

nike sneakers

giày thể thao nike

nike logo

logo nike

nike apparel

trang phục nike

nike athletes

vận động viên nike

nike campaign

chiến dịch nike

Câu ví dụ

She loves to wear Nike sneakers when she goes running.

Cô ấy thích đi giày thể thao Nike khi đi chạy bộ.

I bought a new Nike backpack for school.

Tôi đã mua một chiếc ba lô Nike mới cho trường.

He is a fan of Nike's clothing line.

Anh ấy là một người hâm mộ bộ sưu tập quần áo của Nike.

The Nike logo is easily recognizable worldwide.

Logo của Nike rất dễ nhận biết trên toàn thế giới.

They are releasing a new Nike Air Max collection next month.

Họ sẽ phát hành một bộ sưu tập Nike Air Max mới vào tháng tới.

She dreams of becoming a Nike brand ambassador one day.

Cô ấy mơ ước trở thành đại sứ thương hiệu Nike một ngày nào đó.

The Nike store in the mall is always busy.

Cửa hàng Nike trong trung tâm thương mại luôn rất đông khách.

He prefers to play basketball in Nike basketball shoes.

Anh ấy thích chơi bóng rổ với giày bóng rổ Nike.

I need to buy a new pair of Nike running shorts.

Tôi cần mua một chiếc quần đùi chạy bộ Nike mới.

The Nike advertisement featured famous athletes.

Quảng cáo của Nike có sự góp mặt của các vận động viên nổi tiếng.

Ví dụ thực tế

For example, Nike, just do it. Nike, just do it.

Ví dụ, Nike, hãy làm điều đó. Nike, hãy làm điều đó.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

The so-called Nike " Moon Shoe, " was one of the first Nike shoes.

Chiếc giày Nike " Moon Shoe " được mệnh danh là một trong những đôi giày Nike đầu tiên.

Nguồn: VOA Special English - Life

Nike is the Greek goddess of victory.

Nike là nữ thần chiến thắng của người Hy Lạp.

Nguồn: Introduction to International Brands in English

Is it Artemis, Athena, Nike or Iris?

Là Artemis, Athena, Nike hay Iris?

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

When I was with Nike, it was family this, family that, this is the Nike family.

Khi tôi còn ở với Nike, mọi thứ đều là gia đình, thế này thế nọ, đây là gia đình Nike.

Nguồn: New York Times

Beaverton is home to the athletic company Nike.

Beaverton là nơi có trụ sở của công ty thể thao Nike.

Nguồn: VOA Special July 2016 Collection

It's a really well-written story about Nike.

Đó là một câu chuyện được viết rất hay về Nike.

Nguồn: European and American Cultural Atmosphere (Audio)

So Nike is definitely not the stock exchange.

Vậy nên Nike chắc chắn không phải là sở giao dịch chứng khoán.

Nguồn: TED Talks (Video Version) November 2015 Collection

Woods is paid to wear golf shoes by Nike.

Woods được trả tiền để đi giày golf của Nike.

Nguồn: VOA Special April 2022 Collection

Was it: a) Adidas b) Nike, or c) Puma?

Là a) Adidas b) Nike, hay c) Puma?

Nguồn: 6 Minute English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay