nikia

[Mỹ]/ˈnɪkiə/
[Anh]/ˈnɪkiə/

Dịch

n. một nơi ở Hy Lạp
Các dạng của từ
số nhiềunikias

Cụm từ & Cách kết hợp

call nikia

Gọi Nikia

where is nikia

Nikia ở đâu

nikia is here

Nikia ở đây

tell nikia

Nói với Nikia

nikia knows

Nikia biết

nikia came

Nikia đã đến

ask nikia

Hỏi Nikia

nikia and i

Nikia và tôi

love nikia

Yêu Nikia

nikia went

Nikia đã đi

Câu ví dụ

our company discovered an untapped niche market in sustainable packaging.

Công ty chúng tôi đã phát hiện ra một thị trường ngách chưa được khai thác trong bao bì bền vững.

she carved out a successful niche as a vintage clothing consultant.

Cô ấy đã tạo ra một thị trường ngách thành công với vai trò là chuyên gia tư vấn thời trang cổ điển.

small businesses often thrive by targeting a specific niche audience.

Các doanh nghiệp nhỏ thường phát triển mạnh mẽ bằng cách nhắm đến một thị trường ngách cụ thể.

the restaurant found its niche by offering gluten-free fusion cuisine.

Quán ăn đã tìm thấy thị trường ngách của mình bằng cách cung cấp ẩm thực kết hợp không chứa gluten.

technology companies should identify their niche before launching products.

Các công ty công nghệ nên xác định thị trường ngách của mình trước khi ra mắt sản phẩm.

he developed a niche expertise in medieval architectural history.

Anh ấy đã phát triển chuyên môn trong lĩnh vực lịch sử kiến trúc trung cổ.

marketing strategies must align with the unique needs of each niche segment.

Các chiến lược marketing phải phù hợp với nhu cầu riêng biệt của từng phân khúc thị trường ngách.

the startup focused on a niche customer base of outdoor enthusiasts.

Start-up này tập trung vào một nhóm khách hàng ngách là những người yêu thích hoạt động ngoài trời.

finding your professional niche takes time and experimentation.

Tìm kiếm thị trường ngách chuyên nghiệp của bạn cần thời gian và thử nghiệm.

luxury brands often dominate expensive niche segments within broader markets.

Các thương hiệu cao cấp thường thống trị các phân khúc thị trường ngách đắt đỏ trong các thị trường lớn hơn.

local artisans created a niche product line featuring traditional craftsmanship.

Các nghệ nhân địa phương đã tạo ra một dòng sản phẩm ngách với kỹ thuật thủ công truyền thống.

digital platforms help businesses reach niche communities worldwide.

Các nền tảng số giúp các doanh nghiệp tiếp cận các cộng đồng ngách trên toàn thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay