ninepin

[Mỹ]/ˈnaɪnpɪn/
[Anh]/ˈnaɪnpɪn/

Dịch

n. một trong số những chốt gỗ được sử dụng trong trò chơi gõ đền.
Các dạng của từ
số nhiềuninepins

Cụm từ & Cách kết hợp

ninepin bowling

chọi bóng chín chốt

ninepin set

bộ bóng chín chốt

playing ninepins

chơi chọi bóng chín chốt

ninepins down

bóng chín chốt ngã xuống

ninepin alley

lối chơi bóng chín chốt

a ninepin game

một ván chơi chọi bóng chín chốt

ninepin stance

tư thế chơi bóng chín chốt

ninepin bowler

người chơi bóng chín chốt

ninepins scattered

bóng chín chốt văng ra

ninepin rack

giá đỡ bóng chín chốt

Câu ví dụ

he carefully set up the ninepin bowling pins for the tournament.

Anh ấy cẩn thận chuẩn bị các chốt bowling ninepin cho giải đấu.

the ninepin bowling alley was a popular spot for weekend entertainment.

Sân bowling ninepin là một địa điểm phổ biến cho giải trí cuối tuần.

she practiced her ninepin bowling technique relentlessly to improve her score.

Cô ấy luyện tập kỹ thuật chơi bowling ninepin của mình không ngừng nghỉ để cải thiện điểm số.

the vintage ninepin bowling machine was a fascinating piece of equipment.

Máy chơi bowling ninepin cổ điển là một thiết bị hấp dẫn.

they enjoyed a friendly game of ninepin bowling with their neighbors.

Họ tận hưởng một trò chơi bowling ninepin thân thiện với hàng xóm.

the team specialized in ninepin bowling, showcasing impressive skills.

Đội chuyên về chơi bowling ninepin, thể hiện những kỹ năng ấn tượng.

he knocked down all nine pins with a powerful throw in ninepin bowling.

Anh ấy đã đánh ngã tất cả chín chốt bằng một cú ném mạnh mẽ trong trò chơi bowling ninepin.

the history of ninepin bowling dates back to the 18th century.

Lịch sử của bowling ninepin có niên đại từ thế kỷ 18.

the ninepin bowling league held weekly competitions at the local hall.

Liên đoàn bowling ninepin tổ chức các cuộc thi hàng tuần tại hội trường địa phương.

she bought a new ninepin bowling ball with a custom grip.

Cô ấy đã mua một quả bóng bowling ninepin mới với tay cầm tùy chỉnh.

the old ninepin bowling alley had a nostalgic charm.

Sân bowling ninepin cổ cũ có một nét quyến rũ hoài niệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay