ninety

[Mỹ]/'naɪntɪ/
[Anh]/'naɪnti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Định nghĩa tiếng Anh: số chín mươi.
Word Forms
số nhiềunineties

Cụm từ & Cách kết hợp

ninety years old

chín mươi tuổi

ninety percent

chín mươi phần trăm

ninety days

chín mươi ngày

ninety minutes

chín mươi phút

ninety degrees

chín mươi độ

ninety dollars

chín mươi đô la

Câu ví dụ

a cheque for ninety pounds.

một séc trị giá chín mươi bảng.

ninety kilometers an hour

chín mươi ki-lô-mét trên giờ

Oxford Road joins the High Street at an angle of ninety degrees.

Oxford Road giao với High Street theo một góc chín mươi độ.

the cliff drops ninety metres to the valley below.

Vách đá dốc xuống chín mươi mét xuống thung lũng bên dưới.

what's ninety three minus seven?.

Ba mươi ba trừ bảy là bao nhiêu?.

every minute, or at the outside, every ninety seconds.

mỗi phút, hoặc nhiều nhất là, cứ mỗi chín mươi giây.

you got ninety days to pay up the principal.

Bạn có 90 ngày để trả hết tiền gốc.

he would have a ninety-minute start on them.

anh ta sẽ có lợi thế bắt đầu 90 phút so với họ.

an angle of ninety degrees 90

một góc chín mươi độ 90

The chapter extends to more than ninety pages.

Chương này mở rộng ra hơn chín mươi trang.

He's ninety, but still he lives on.

Ông ấy 90 tuổi, nhưng vẫn còn sống.

He is ninety years old,but his mind is sharp.

Ông ấy 90 tuổi, nhưng tinh thần vẫn minh mẫn.

crackheads, loafers, and general Nineties low life.

Những kẻ nghiện ma túy, những kẻ lười biếng và những kẻ sống thấp kém thời những năm 90.

some men scaled less than ninety pounds.

một số người đàn ông cân được ít hơn 90 pound.

the environmental damage wreaked by ninety years of phosphate mining.

thiệt hại về môi trường do 90 năm khai thác phosphate gây ra.

You were driving at ninety miles an hour.

Bạn đang lái xe với tốc độ 90 dặm một giờ.

Nestor is said to have lived three ages when he was ninety years old.

Người ta nói rằng Nestor đã sống qua ba kỷ nguyên khi ông ấy 90 tuổi.

the transport secretary has set out plans to ease traffic jams at ninety-two pinch points.

Bộ trưởng Giao thông đã đưa ra kế hoạch để giảm thiểu ùn tắc giao thông tại 92 điểm nghẽn.

whatever they do in the Nineties will not resound in the way that their earlier achievements did.

bất cứ điều gì họ làm trong những năm 90 sẽ không vang dội như những thành tựu trước đây của họ.

Ví dụ thực tế

Many experts describe the nineteen nineties as one of the best periods in United States history.

Nhiều chuyên gia mô tả những năm 1990 là một trong những giai đoạn tốt nhất trong lịch sử Hoa Kỳ.

Nguồn: VOA Special October 2018 Collection

In some areas, as much as ninety percent of Aboriginal children struggle to read and write.

Ở một số khu vực, tới 90% trẻ em bản địa gặp khó khăn trong việc đọc và viết.

Nguồn: VOA Special September 2014 Collection

Ninety percent of the population was illiterate.

90% dân số là mù chữ.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Born in the late nineties or early noughties?

Sinh vào cuối những năm 90 hoặc đầu những năm 2000?

Nguồn: 6 Minute English

Ninety percent of them were Jews.

90% trong số họ là người Do Thái.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 Collection

Those rhinestone tattoos from the nineties.

Những hình xăm đính đá từ những năm 90 đó.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

About ninety percent of drugs fail.

Khoảng 90% thuốc thất bại.

Nguồn: BBC Listening February 2015 Collection

He could be ninety or he could be thirty.

Anh ta có thể 90 hoặc 30.

Nguồn: Fifty Shades of Grey (Audiobook Excerpt)

" Ninety—a hundred." He shook his head and smiled.

"- Chín mươi - một trăm." Anh ta lắc đầu và cười.

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

We have people from seven to ninety years old.

Chúng tôi có những người từ 7 đến 90 tuổi.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay