numeric

[Mỹ]/njuː'merɪk/
[Anh]/nu'mɛrɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến số; của, liên quan đến, hoặc cấu thành số; được biểu thị bằng hoặc liên quan đến số.

Cụm từ & Cách kết hợp

numeric value

giá trị số

numeric data

dữ liệu số

numeric format

định dạng số

numeric calculation

tính toán số

numeric keypad

bàn phím số

numeric display

hiển thị số

Câu ví dụ

The TINYINT data type is an exact numeric data type;

Kiểu dữ liệu TINYINT là một kiểu dữ liệu số chính xác;

Six-character numeric passwords are dismayingly common, and the examples only go downhill from there.

Mật khẩu số có sáu chữ số rất phổ biến và những ví dụ chỉ có xu hướng đi xuống từ đó.

Unallowed operand type for this function! Numeric operand or operand of date or time type expected.

Không cho phép kiểu toán hạng cho hàm này! Mong muốn toán hạng số hoặc toán hạng thuộc kiểu ngày hoặc giờ.

In fixed scale extraction method, no matter choose which scale value, one but numeric and affirmatory, when exceeding change receiving the specified amount, the scale of extraction is indeclinable.

Trong phương pháp trích xuất tỷ lệ cố định, bất kể chọn giá trị tỷ lệ nào, chỉ có một giá trị số và khẳng định, khi vượt quá mức thay đổi nhận được quy định, tỷ lệ trích xuất là không thể thay đổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay