numeric value
giá trị số
numeric data
dữ liệu số
numeric format
định dạng số
numeric calculation
tính toán số
numeric keypad
bàn phím số
numeric display
hiển thị số
The TINYINT data type is an exact numeric data type;
Kiểu dữ liệu TINYINT là một kiểu dữ liệu số chính xác;
Six-character numeric passwords are dismayingly common, and the examples only go downhill from there.
Mật khẩu số có sáu chữ số rất phổ biến và những ví dụ chỉ có xu hướng đi xuống từ đó.
Unallowed operand type for this function! Numeric operand or operand of date or time type expected.
Không cho phép kiểu toán hạng cho hàm này! Mong muốn toán hạng số hoặc toán hạng thuộc kiểu ngày hoặc giờ.
In fixed scale extraction method, no matter choose which scale value, one but numeric and affirmatory, when exceeding change receiving the specified amount, the scale of extraction is indeclinable.
Trong phương pháp trích xuất tỷ lệ cố định, bất kể chọn giá trị tỷ lệ nào, chỉ có một giá trị số và khẳng định, khi vượt quá mức thay đổi nhận được quy định, tỷ lệ trích xuất là không thể thay đổi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay