| số nhiều | nipas |
nipa palm
cây tràm
nipa hut
nhà tranh
nipa leaves
lá tràm
nipa wine
rượu tràm
nipa swamp
ao tràm
nipa fiber
sợi tràm
nipa roof
mái tranh
nipa habitat
môi trường sống của tràm
nipa area
khu vực tràm
nipa ecosystem
hệ sinh thái tràm
the nipa palm is commonly found in coastal areas.
cây tràm thường được tìm thấy ở các vùng ven biển.
we used nipa leaves to make traditional hats.
chúng tôi đã sử dụng lá tràm để làm mũ truyền thống.
nipa is often used in local cuisine.
tràm thường được sử dụng trong ẩm thực địa phương.
the nipa hut is a popular type of dwelling.
nhà tranh tràm là một loại hình nhà ở phổ biến.
you can find nipa in many tropical regions.
bạn có thể tìm thấy tràm ở nhiều vùng nhiệt đới.
nipa is known for its sweet sap.
tràm nổi tiếng với nhựa ngọt của nó.
we learned about the uses of nipa in class.
chúng tôi đã học về các công dụng của tràm trong lớp học.
the nipa plant can thrive in brackish water.
cây tràm có thể phát triển mạnh trong nước lợ.
nipa leaves are durable and waterproof.
lá tràm bền và không thấm nước.
they built a nipa house by the river.
họ đã xây một căn nhà tranh tràm bên bờ sông.
nipa palm
cây tràm
nipa hut
nhà tranh
nipa leaves
lá tràm
nipa wine
rượu tràm
nipa swamp
ao tràm
nipa fiber
sợi tràm
nipa roof
mái tranh
nipa habitat
môi trường sống của tràm
nipa area
khu vực tràm
nipa ecosystem
hệ sinh thái tràm
the nipa palm is commonly found in coastal areas.
cây tràm thường được tìm thấy ở các vùng ven biển.
we used nipa leaves to make traditional hats.
chúng tôi đã sử dụng lá tràm để làm mũ truyền thống.
nipa is often used in local cuisine.
tràm thường được sử dụng trong ẩm thực địa phương.
the nipa hut is a popular type of dwelling.
nhà tranh tràm là một loại hình nhà ở phổ biến.
you can find nipa in many tropical regions.
bạn có thể tìm thấy tràm ở nhiều vùng nhiệt đới.
nipa is known for its sweet sap.
tràm nổi tiếng với nhựa ngọt của nó.
we learned about the uses of nipa in class.
chúng tôi đã học về các công dụng của tràm trong lớp học.
the nipa plant can thrive in brackish water.
cây tràm có thể phát triển mạnh trong nước lợ.
nipa leaves are durable and waterproof.
lá tràm bền và không thấm nước.
they built a nipa house by the river.
họ đã xây một căn nhà tranh tràm bên bờ sông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay