meticulous

[Mỹ]/məˈtɪkjələs/
[Anh]/məˈtɪkjələs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cực kỳ cẩn thận và chính xác; thể hiện sự chú ý lớn đến chi tiết.

Câu ví dụ

careful and meticulous calculation

phép tính cẩn thận và tỉ mỉ

the meticulous organization behind the coup.

sự sắp xếp tỉ mỉ đằng sau cuộc đảo chính.

a slow but meticulous worker;

một người lao động chậm rãi nhưng tỉ mỉ;

Austere officers demand meticulous conformity with military regulations.

Các sĩ quan nghiêm khắc đòi hỏi sự tuân thủ nghiêm ngặt các quy định quân sự.

She is meticulous in her presentation of facts.

Cô ấy rất tỉ mỉ trong cách trình bày sự thật.

a watchful nurse tending a critically ill patient. See also Synonyms at meticulous careless

Một y tá cảnh giác chăm sóc một bệnh nhân bị bệnh nặng. Xem thêm các từ đồng nghĩa tại meticulous careless

he had always been so meticulous about his appearance.

anh ấy luôn luôn rất tỉ mỉ về vẻ ngoài của mình.

Lawyer Jia specializes in major and complicated cases from the day of a full-time professional on, characteristic of broad knowledge, meticulous thinking, eloquent speechcraft, and prompt response.

Luật sư Jia chuyên về các vụ án lớn và phức tạp kể từ ngày trở thành một chuyên gia toàn thời gian, thể hiện kiến thức rộng lớn, tư duy tỉ mỉ, khả năng hùng biện và phản hồi nhanh chóng.

Ví dụ thực tế

Charles Darwin was a rigorous, meticulous scientist.

Charles Darwin là một nhà khoa học nghiêm ngặt, tỉ mỉ.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

But sometimes even Jacque's meticulous pronunciations don't tell the whole story.

Nhưng đôi khi ngay cả phát âm tỉ mỉ của Jacque cũng không thể kể hết câu chuyện.

Nguồn: Listening Digest

I'm guessing 3.5. He's very meticulous.

Tôi đoán là 3.5. Anh ấy rất tỉ mỉ.

Nguồn: Billions Season 1

'Cause cooking is very meticulous if you want the right taste.

Vì nấu ăn rất tỉ mỉ nếu bạn muốn có hương vị đúng.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

And because they do bottle conditioning they're meticulous about monitoring package pressures.

Và vì họ thực hiện điều hòa áp suất trong chai, họ tỉ mỉ trong việc theo dõi áp suất bao bì.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American May 2019 Collection

We were impressed by the meticulous research Sarah had done to prove her theory.

Chúng tôi rất ấn tượng với nghiên cứu tỉ mỉ mà Sarah đã thực hiện để chứng minh lý thuyết của cô ấy.

Nguồn: Emma's delicious English

Even with the most meticulous budgeting, a few unexpected costs are bound to occur.

Ngay cả với ngân sách tỉ mỉ nhất, một vài chi phí bất ngờ vẫn có thể xảy ra.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

As with all great attorneys, Leibowitz's power lay in the meticulous preparation he gave each case.

Giống như tất cả các luật sư giỏi, sức mạnh của Leibowitz nằm ở sự chuẩn bị tỉ mỉ mà anh ấy dành cho mỗi vụ án.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

Montgomery was by nature a far more cautious man who put great stock in meticulous planning.

Montgomery về bản chất là một người thận trọng hơn nhiều, người rất coi trọng việc lập kế hoạch tỉ mỉ.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Thankfully he exercises better judgment within the covers of this meticulous and well-argued book.

May mắn thay, anh ấy đưa ra những đánh giá tốt hơn trong cuốn sách tỉ mỉ và có lập luận tốt này.

Nguồn: The Economist - Arts

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay