nitride

[Mỹ]/ˈnaɪtraɪd/
[Anh]/ˈnaɪtraɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hợp chất nhị phân của nitơ với một nguyên tố khác
Word Forms
số nhiềunitrides

Cụm từ & Cách kết hợp

silicon nitride

nitride silicon

gallium nitride

nitrur gali

aluminum nitride

nitride nhôm

boron nitride

nitride boron

titanium nitride

nitride titan

zinc nitride

nitride kẽm

hafnium nitride

nitride hafnium

ceramic nitride

nitride gốm

metal nitride

nitride kim loại

nitride layer

lớp nitride

Câu ví dụ

nitride materials are often used in semiconductor applications.

vật liệu nitride thường được sử dụng trong các ứng dụng bán dẫn.

the nitride layer improves the durability of the device.

lớp nitride cải thiện độ bền của thiết bị.

nitride coatings can enhance the wear resistance of tools.

lớp phủ nitride có thể tăng cường khả năng chống mài mòn của dụng cụ.

researchers are exploring the properties of silicon nitride.

các nhà nghiên cứu đang khám phá các tính chất của silicon nitride.

the nitride film was deposited using chemical vapor deposition.

màng nitride đã được lắng đọng bằng phương pháp hóa hơi.

nitride compounds are important in the field of electronics.

các hợp chất nitride rất quan trọng trong lĩnh vực điện tử.

gallium nitride is widely used in led technology.

gallium nitride được sử dụng rộng rãi trong công nghệ led.

the nitride synthesis process requires precise temperature control.

quá trình tổng hợp nitride đòi hỏi kiểm soát nhiệt độ chính xác.

nitride semiconductors offer advantages over traditional materials.

bán dẫn nitride mang lại những ưu điểm so với vật liệu truyền thống.

understanding nitride chemistry is crucial for material science.

hiểu biết về hóa học nitride rất quan trọng đối với khoa học vật liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay