nitrogenizing process
quá trình nitơ hóa
nitrogenizing treatment
xử lý nitơ hóa
nitrogenizing agent
chất nitơ hóa
nitrogenizing atmosphere
khí quyển nitơ hóa
nitrogenizing technique
kỹ thuật nitơ hóa
nitrogenizing method
phương pháp nitơ hóa
nitrogenizing conditions
điều kiện nitơ hóa
nitrogenizing cycle
chu trình nitơ hóa
nitrogenizing system
hệ thống nitơ hóa
nitrogenizing environment
môi trường nitơ hóa
the process of nitrogenizing steel improves its hardness.
quá trình nitơ hóa thép cải thiện độ cứng của nó.
nitrogenizing the surface can enhance corrosion resistance.
việc nitơ hóa bề mặt có thể tăng cường khả năng chống ăn mòn.
engine components are often nitrogenized for durability.
các bộ phận động cơ thường được nitơ hóa để tăng độ bền.
the laboratory specializes in nitrogenizing various metals.
phòng thí nghiệm chuyên về nitơ hóa nhiều loại kim loại.
nitrogenizing helps in achieving better wear resistance.
việc nitơ hóa giúp đạt được khả năng chống mài mòn tốt hơn.
they are nitrogenizing the tools to extend their lifespan.
họ đang nitơ hóa dụng cụ để kéo dài tuổi thọ của chúng.
the technique of nitrogenizing is widely used in manufacturing.
kỹ thuật nitơ hóa được sử dụng rộng rãi trong sản xuất.
we are exploring new methods of nitrogenizing materials.
chúng tôi đang khám phá các phương pháp mới để nitơ hóa vật liệu.
nitrogenizing can significantly improve the performance of parts.
việc nitơ hóa có thể cải thiện đáng kể hiệu suất của các bộ phận.
after nitrogenizing, the metal showed remarkable strength.
sau khi nitơ hóa, kim loại cho thấy độ bền đáng kinh ngạc.
nitrogenizing process
quá trình nitơ hóa
nitrogenizing treatment
xử lý nitơ hóa
nitrogenizing agent
chất nitơ hóa
nitrogenizing atmosphere
khí quyển nitơ hóa
nitrogenizing technique
kỹ thuật nitơ hóa
nitrogenizing method
phương pháp nitơ hóa
nitrogenizing conditions
điều kiện nitơ hóa
nitrogenizing cycle
chu trình nitơ hóa
nitrogenizing system
hệ thống nitơ hóa
nitrogenizing environment
môi trường nitơ hóa
the process of nitrogenizing steel improves its hardness.
quá trình nitơ hóa thép cải thiện độ cứng của nó.
nitrogenizing the surface can enhance corrosion resistance.
việc nitơ hóa bề mặt có thể tăng cường khả năng chống ăn mòn.
engine components are often nitrogenized for durability.
các bộ phận động cơ thường được nitơ hóa để tăng độ bền.
the laboratory specializes in nitrogenizing various metals.
phòng thí nghiệm chuyên về nitơ hóa nhiều loại kim loại.
nitrogenizing helps in achieving better wear resistance.
việc nitơ hóa giúp đạt được khả năng chống mài mòn tốt hơn.
they are nitrogenizing the tools to extend their lifespan.
họ đang nitơ hóa dụng cụ để kéo dài tuổi thọ của chúng.
the technique of nitrogenizing is widely used in manufacturing.
kỹ thuật nitơ hóa được sử dụng rộng rãi trong sản xuất.
we are exploring new methods of nitrogenizing materials.
chúng tôi đang khám phá các phương pháp mới để nitơ hóa vật liệu.
nitrogenizing can significantly improve the performance of parts.
việc nitơ hóa có thể cải thiện đáng kể hiệu suất của các bộ phận.
after nitrogenizing, the metal showed remarkable strength.
sau khi nitơ hóa, kim loại cho thấy độ bền đáng kinh ngạc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay