noake

[Mỹ]/noʊk/
[Anh]/noʊk/

Dịch

n. Họ tiếng Anh; tên địa điểm bắt nguồn từ tiếng Anh trung cổ 'atten oke' có nghĩa là 'tại cây sồi'
Các dạng của từ
số nhiềunoakes

Cụm từ & Cách kết hợp

noake it

Vietnamese_translation

don't noake

Vietnamese_translation

noaked out

Vietnamese_translation

noake do

Vietnamese_translation

noake believe

Vietnamese_translation

noaked in

Vietnamese_translation

noake sense

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

workers decided to noake the old equipment before disposing of it.

các công nhân đã quyết định tháo dỡ thiết bị cũ trước khi loại bỏ nó.

the technician was asked to noake the machine for inspection.

kỹ thuật viên được yêu cầu tháo dỡ máy để kiểm tra.

engineers will noake the bridge structure to assess its stability.

kỹ sư sẽ tháo dỡ cấu trúc cầu để đánh giá tính ổn định của nó.

they needed to noake the engine completely to find the fault.

họ cần phải tháo dỡ hoàn toàn động cơ để tìm ra lỗi.

the mechanic had to noake the transmission before replacing the seals.

thợ cơ khí phải tháo dỡ hộp số trước khi thay thế các vòng đệm.

construction crews will noake the damaged portion of the building.

các nhóm xây dựng sẽ tháo dỡ phần bị hư hại của tòa nhà.

she learned how to noake furniture without damaging the wood.

cô đã học cách tháo dỡ đồ nội thất mà không làm hỏng gỗ.

the team had to noake the old pipeline and install a new one.

đội ngũ phải tháo dỡ đường ống cũ và lắp đặt một đường ống mới.

specialists were called to noake the safe for maintenance.

các chuyên gia được gọi đến để tháo dỡ chiếc két an toàn để bảo trì.

plumbers must noake the pipes to clear the severe blockage.

thợ lắp đặt水管 phải tháo dỡ các ống để làm sạch tắc nghẽn nghiêm trọng.

experts recommended they noake the system before upgrading.

các chuyên gia khuyên họ nên tháo dỡ hệ thống trước khi nâng cấp.

the mechanic could noake the carburetor in under fifteen minutes.

thợ cơ khí có thể tháo dỡ bộ chế hòa khí trong vòng mười lăm phút.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay