| số nhiều | nocs |
innocent child
trẻ thơ vô tội
proved innocent
đã được chứng minh là vô tội
innocence lost
mất đi sự vô tội
innocent mistake
sai lầm vô tình
declare innocent
khẳng định là vô tội
nociceptive pain
đau đớn cảm giác
nocturnal animal
động vật hoạt động ban đêm
maintain innocence
duy trì sự vô tội
innocently accused
bị buộc tội vô tình
the noc team monitors network traffic around the clock.
Đội ngũ Noc theo dõi lưu lượng mạng liên tục 24/7.
noc engineers respond to incidents within minutes.
Kỹ sư Noc phản ứng với các sự cố trong vài phút.
the network operations center ensures system reliability.
Tâm điều hành mạng đảm bảo tính tin cậy của hệ thống.
innocent bystanders were harmed during the incident.
Những người vô tội bị thương trong sự cố.
the suspect's innocence was proven in court.
Sự vô tội của nghi phạm đã được chứng minh tại tòa.
noc staff follow strict protocols for issue escalation.
Đội ngũ Noc tuân thủ các quy trình nghiêm ngặt để nâng cấp vấn đề.
the innocuous package contained no harmful materials.
Gói hàng vô hại không chứa bất kỳ vật liệu có hại nào.
noc monitoring systems detect anomalies in real-time.
Hệ thống giám sát Noc phát hiện các bất thường theo thời gian thực.
his noxious behavior created a hostile work environment.
Hành vi độc hại của anh ta tạo ra môi trường làm việc thù địch.
the noc dashboard displays critical system metrics.
Bảng điều khiển Noc hiển thị các chỉ số hệ thống quan trọng.
innocuous changes to the code caused unexpected bugs.
Các thay đổi vô hại trong mã đã gây ra lỗi bất ngờ.
noc personnel maintain detailed logs of all incidents.
Cán bộ Noc duy trì các bản ghi chi tiết về tất cả các sự cố.
proving his innocence took several months.
Chứng minh sự vô tội của anh ta đã mất vài tháng.
innocent child
trẻ thơ vô tội
proved innocent
đã được chứng minh là vô tội
innocence lost
mất đi sự vô tội
innocent mistake
sai lầm vô tình
declare innocent
khẳng định là vô tội
nociceptive pain
đau đớn cảm giác
nocturnal animal
động vật hoạt động ban đêm
maintain innocence
duy trì sự vô tội
innocently accused
bị buộc tội vô tình
the noc team monitors network traffic around the clock.
Đội ngũ Noc theo dõi lưu lượng mạng liên tục 24/7.
noc engineers respond to incidents within minutes.
Kỹ sư Noc phản ứng với các sự cố trong vài phút.
the network operations center ensures system reliability.
Tâm điều hành mạng đảm bảo tính tin cậy của hệ thống.
innocent bystanders were harmed during the incident.
Những người vô tội bị thương trong sự cố.
the suspect's innocence was proven in court.
Sự vô tội của nghi phạm đã được chứng minh tại tòa.
noc staff follow strict protocols for issue escalation.
Đội ngũ Noc tuân thủ các quy trình nghiêm ngặt để nâng cấp vấn đề.
the innocuous package contained no harmful materials.
Gói hàng vô hại không chứa bất kỳ vật liệu có hại nào.
noc monitoring systems detect anomalies in real-time.
Hệ thống giám sát Noc phát hiện các bất thường theo thời gian thực.
his noxious behavior created a hostile work environment.
Hành vi độc hại của anh ta tạo ra môi trường làm việc thù địch.
the noc dashboard displays critical system metrics.
Bảng điều khiển Noc hiển thị các chỉ số hệ thống quan trọng.
innocuous changes to the code caused unexpected bugs.
Các thay đổi vô hại trong mã đã gây ra lỗi bất ngờ.
noc personnel maintain detailed logs of all incidents.
Cán bộ Noc duy trì các bản ghi chi tiết về tất cả các sự cố.
proving his innocence took several months.
Chứng minh sự vô tội của anh ta đã mất vài tháng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay