noc

[Mỹ]/nɒk/
[Anh]/nɑːk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. không được phân loại khác (sử dụng trong ngành bảo hiểm); Ủy ban Olympic Quốc gia; Thông báo Thay đổi
Các dạng của từ
số nhiềunocs

Cụm từ & Cách kết hợp

innocent child

trẻ thơ vô tội

proved innocent

đã được chứng minh là vô tội

innocence lost

mất đi sự vô tội

innocent mistake

sai lầm vô tình

declare innocent

khẳng định là vô tội

nociceptive pain

đau đớn cảm giác

nocturnal animal

động vật hoạt động ban đêm

maintain innocence

duy trì sự vô tội

innocently accused

bị buộc tội vô tình

Câu ví dụ

the noc team monitors network traffic around the clock.

Đội ngũ Noc theo dõi lưu lượng mạng liên tục 24/7.

noc engineers respond to incidents within minutes.

Kỹ sư Noc phản ứng với các sự cố trong vài phút.

the network operations center ensures system reliability.

Tâm điều hành mạng đảm bảo tính tin cậy của hệ thống.

innocent bystanders were harmed during the incident.

Những người vô tội bị thương trong sự cố.

the suspect's innocence was proven in court.

Sự vô tội của nghi phạm đã được chứng minh tại tòa.

noc staff follow strict protocols for issue escalation.

Đội ngũ Noc tuân thủ các quy trình nghiêm ngặt để nâng cấp vấn đề.

the innocuous package contained no harmful materials.

Gói hàng vô hại không chứa bất kỳ vật liệu có hại nào.

noc monitoring systems detect anomalies in real-time.

Hệ thống giám sát Noc phát hiện các bất thường theo thời gian thực.

his noxious behavior created a hostile work environment.

Hành vi độc hại của anh ta tạo ra môi trường làm việc thù địch.

the noc dashboard displays critical system metrics.

Bảng điều khiển Noc hiển thị các chỉ số hệ thống quan trọng.

innocuous changes to the code caused unexpected bugs.

Các thay đổi vô hại trong mã đã gây ra lỗi bất ngờ.

noc personnel maintain detailed logs of all incidents.

Cán bộ Noc duy trì các bản ghi chi tiết về tất cả các sự cố.

proving his innocence took several months.

Chứng minh sự vô tội của anh ta đã mất vài tháng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay