noemi

[Mỹ]/nəʊˈemi/
[Anh]/noʊˈemi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái tên riêng của nữ giới có nguồn gốc từ tiếng Hebrew mang nghĩa "niềm vui của tôi" hoặc "sự dễ chịu".
Word Forms
số nhiềunoemis

Cụm từ & Cách kết hợp

noemi said

noemi đã nói

noemi knows

noemi biết

noemi came

noemi đã đến

noemi is here

noemi ở đây

noemi's book

cuốn sách của noemi

call noemi

gọi noemi

noemi and i

noemi và tôi

tell noemi

nói với noemi

noemi's room

phòng của noemi

noemi went

noemi đã đi

Câu ví dụ

noemi is a beautiful name.

Noemi là một cái tên đẹp.

i met noemi at the party.

Tôi đã gặp Noemi tại bữa tiệc.

noemi works as a teacher.

Noemi làm việc với vai trò là giáo viên.

noemi speaks three languages.

Noemi nói được ba ngôn ngữ.

noemi loves reading books.

Noemi thích đọc sách.

noemi lives in new york.

Noemi sống ở New York.

noemi is my best friend.

Noemi là bạn thân nhất của tôi.

noemi cooks amazing food.

Noemi nấu những món ăn tuyệt vời.

noemi studies at university.

Noemi học tại trường đại học.

noemi has a lovely smile.

Noemi có một nụ cười rất đẹp.

noemi travels around the world.

Noemi đi du lịch vòng quanh thế giới.

noemi helped me with my project.

Noemi đã giúp tôi với dự án của tôi.

noemi enjoys listening to music.

Noemi thích nghe nhạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay