noisemaker

[Mỹ]/ˈnɔɪzˌmeɪ.kər/
[Anh]/ˈnɔɪzˌmeɪ.kɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người hoặc thiết bị tạo ra âm thanh lớn; một người gây ồn ào hoặc ầm ĩ

Cụm từ & Cách kết hợp

party noisemaker

noisemaker cho tiệc

noise noisemaker

noisemaker gây ồn

handheld noisemaker

noisemaker cầm tay

birthday noisemaker

noisemaker sinh nhật

celebration noisemaker

noisemaker cho lễ kỷ niệm

children's noisemaker

noisemaker dành cho trẻ em

event noisemaker

noisemaker cho sự kiện

festive noisemaker

noisemaker lễ hội

loud noisemaker

noisemaker ồn

musical noisemaker

noisemaker tạo ra âm nhạc

Câu ví dụ

the children brought their noisemaker to the party.

Những đứa trẻ đã mang theo đồ tạo tiếng ồn của chúng đến bữa tiệc.

she used a noisemaker to celebrate the new year.

Cô ấy đã sử dụng đồ tạo tiếng ồn để ăn mừng năm mới.

the noisemaker added excitement to the celebration.

Đồ tạo tiếng ồn đã thêm sự phấn khích vào buổi lễ.

he couldn't sleep because of the loud noisemaker outside.

Cậu ấy không thể ngủ được vì tiếng ồn lớn từ đồ tạo tiếng ồn bên ngoài.

at the parade, everyone had a noisemaker in hand.

Tại cuộc diễu hành, mọi người đều cầm một chiếc đồ tạo tiếng ồn.

the noisemaker was a hit among the kids.

Đồ tạo tiếng ồn rất được các bé thích.

they handed out noisemakers as party favors.

Họ phát đồ tạo tiếng ồn làm quà tặng cho bữa tiệc.

he played with his noisemaker during the concert.

Cậu ấy chơi với đồ tạo tiếng ồn của mình trong suốt buổi hòa nhạc.

we heard the noisemaker from several blocks away.

Chúng tôi nghe thấy tiếng ồn từ đồ tạo tiếng ồn từ vài dãy nhà cách xa.

the noisemaker was too loud for the quiet neighborhood.

Đồ tạo tiếng ồn quá ồn ào cho khu phố yên tĩnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay