noisomeness of air
sự kinh tởm của không khí
noisomeness of waste
sự kinh tởm của chất thải
noisomeness in water
sự kinh tởm trong nước
noisomeness of food
sự kinh tởm của thực phẩm
noisomeness of decay
sự kinh tởm của sự phân hủy
noisomeness in nature
sự kinh tởm trong tự nhiên
noisomeness of pollution
sự kinh tởm của ô nhiễm
noisomeness of odors
sự kinh tởm của mùi hôi
noisomeness of refuse
sự kinh tởm của rác thải
noisomeness in cities
sự kinh tởm trong các thành phố
the noisomeness of the garbage made the area uninhabitable.
Sự khó chịu của rác thải khiến khu vực đó không thể ở được.
we must address the noisomeness of the pollution in our rivers.
Chúng ta phải giải quyết sự khó chịu của ô nhiễm trong các con sông của chúng ta.
the noisomeness in the air was unbearable during the summer.
Sự khó chịu trong không khí là không thể chịu được trong suốt mùa hè.
residents complained about the noisomeness from the nearby factory.
Người dân phàn nàn về sự khó chịu từ nhà máy gần đó.
the noisomeness of the spoiled food attracted pests.
Sự khó chịu của thức ăn bị hỏng đã thu hút các loài gây hại.
efforts are being made to reduce the noisomeness of waste disposal.
Những nỗ lực đang được thực hiện để giảm sự khó chịu của việc xử lý chất thải.
he couldn't stand the noisomeness of the stagnant water.
Anh ta không thể chịu được sự khó chịu của nước đọng.
the noisomeness from the landfill affected the local wildlife.
Sự khó chịu từ bãi rác đã ảnh hưởng đến động vật hoang dã địa phương.
they installed air purifiers to combat the noisomeness indoors.
Họ đã lắp đặt máy lọc không khí để chống lại sự khó chịu trong nhà.
the noisomeness of the surrounding environment was alarming.
Sự khó chịu của môi trường xung quanh là đáng báo động.
noisomeness of air
sự kinh tởm của không khí
noisomeness of waste
sự kinh tởm của chất thải
noisomeness in water
sự kinh tởm trong nước
noisomeness of food
sự kinh tởm của thực phẩm
noisomeness of decay
sự kinh tởm của sự phân hủy
noisomeness in nature
sự kinh tởm trong tự nhiên
noisomeness of pollution
sự kinh tởm của ô nhiễm
noisomeness of odors
sự kinh tởm của mùi hôi
noisomeness of refuse
sự kinh tởm của rác thải
noisomeness in cities
sự kinh tởm trong các thành phố
the noisomeness of the garbage made the area uninhabitable.
Sự khó chịu của rác thải khiến khu vực đó không thể ở được.
we must address the noisomeness of the pollution in our rivers.
Chúng ta phải giải quyết sự khó chịu của ô nhiễm trong các con sông của chúng ta.
the noisomeness in the air was unbearable during the summer.
Sự khó chịu trong không khí là không thể chịu được trong suốt mùa hè.
residents complained about the noisomeness from the nearby factory.
Người dân phàn nàn về sự khó chịu từ nhà máy gần đó.
the noisomeness of the spoiled food attracted pests.
Sự khó chịu của thức ăn bị hỏng đã thu hút các loài gây hại.
efforts are being made to reduce the noisomeness of waste disposal.
Những nỗ lực đang được thực hiện để giảm sự khó chịu của việc xử lý chất thải.
he couldn't stand the noisomeness of the stagnant water.
Anh ta không thể chịu được sự khó chịu của nước đọng.
the noisomeness from the landfill affected the local wildlife.
Sự khó chịu từ bãi rác đã ảnh hưởng đến động vật hoang dã địa phương.
they installed air purifiers to combat the noisomeness indoors.
Họ đã lắp đặt máy lọc không khí để chống lại sự khó chịu trong nhà.
the noisomeness of the surrounding environment was alarming.
Sự khó chịu của môi trường xung quanh là đáng báo động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay